TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C10
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Ngô Minh Trang
HP.,
2023
HP. :
66tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ung thư
Ung thư đại trực tràng
Nội soi đại trực tràng
Mô bệnh học
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18043
Kí hiệu phân loại
C10
Tác giả CN
Ngô Minh Trang
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Ngô Minh Trang
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
66tr. ;27cm
Tóm tắt
Độ tuổi mắc bệnh trung bình là 67,87±12,58; nam/nữ là 1,03/1; lý do vào viện: phân máu (34,55%), đau bụng (32,73%); đau bụng: có tỉ lệ 70,91%, vị trí đau tại hạ vị (41,0%) và tính chất đau âm ỉ liên tục (48,7%); rối loạn phân: phân có máu (49,1%), tiêu chảy (47,3%), táo bón (29,1%); chướng bụng (52,7%); gầy sút (47,3%); nội soi: u tại trưc tràng (50,9%), đại tràng Sigma (21,8%), thể loét sùi (61,8%), thể sùi (36,4%), kích thước u > 3/4 (47,3%); tuýp mô bệnh học: UTBM tuyến (90,9%), UTBM tuyến nhày (5,5%), UTBM tế bào nhẫn và UTBM tế bào vảy là 1,8%.
Thuật ngữ chủ đề
Ung thư
Từ khóa tự do
Ung thư
;
Ung thư đại trực tràng
;
Nội soi đại trực tràng
;
Mô bệnh học
Tác giả(bs) CN
Lê Thị Diệu Hiền
- hd.
Địa chỉ
100Kho tra cứu(1): PTC03139
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
18043
002
7
004
ILIB-20661
005
202310050910
008
231005s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202310050959
|b
ILIB
|y
202310050959
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C10
100
[ ]
|a
Ngô Minh Trang
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Ngô Minh Trang
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
66tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Độ tuổi mắc bệnh trung bình là 67,87±12,58; nam/nữ là 1,03/1; lý do vào viện: phân máu (34,55%), đau bụng (32,73%); đau bụng: có tỉ lệ 70,91%, vị trí đau tại hạ vị (41,0%) và tính chất đau âm ỉ liên tục (48,7%); rối loạn phân: phân có máu (49,1%), tiêu chảy (47,3%), táo bón (29,1%); chướng bụng (52,7%); gầy sút (47,3%); nội soi: u tại trưc tràng (50,9%), đại tràng Sigma (21,8%), thể loét sùi (61,8%), thể sùi (36,4%), kích thước u > 3/4 (47,3%); tuýp mô bệnh học: UTBM tuyến (90,9%), UTBM tuyến nhày (5,5%), UTBM tế bào nhẫn và UTBM tế bào vảy là 1,8%.
650
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Ung thư đại trực tràng
653
[ ]
|a
Nội soi đại trực tràng
653
[ ]
|a
Mô bệnh học
700
[ ]
|a
Lê Thị Diệu Hiền
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Kho tra cứu
|j
(1): PTC03139
890
[ ]
|a
1
|b
1
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03139
1
Kho tra cứu
#1
PTC03139
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận