banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀYHÀNH TÁ TRÀNG TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2021- 2022

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀYHÀNH TÁ TRÀNG TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2021- 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 49tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18065
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Phùng Thị Lệ Hằng
Nhan đề ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀYHÀNH TÁ TRÀNG TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2021- 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Phùng Thị Lệ Hằng
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 49tr. ;27cm
Tóm tắt Có 53 trường hợp trong nghiên cứu này. Trẻ > 10 tuổi chiếm tỷ lệ cao (64,2%), tỷ lệ nam/nữ: 6,6/1. Lý do vào viện thường gặp nhất là nôn máu (43,4%) và đi ngoài phân đen (?). Tất cả các bệnh nhân đều có tình trạng viêm và loét kết hợp, số lượng ổ loét phần lớn là 2 ổ (64,2%), tất cả ổ loét đều ở vị trí hành tá tràng. Tỷ lệ nhiễm H.p cao (83%), phác đồ Tetracyclin + Metronidazole + PPI + Bismuth được sử dụng nhiều nhất (91%). Số ngày điều trị trung bình là 8± 3,313 ngày
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Loét dạ dày; Nhi khoa; Tiêu hóa; Trẻ em; Xuất huyết tiêu hóa
Tác giả(bs) CN Đinh Dương Tùng Anh - hd.
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Ngọc - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03160
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00118065
0027
004ILIB-20683
005202310061010
008231006s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202310061048 |b ILIB |y 202310061048 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Phùng Thị Lệ Hằng
245[ ] |a ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀYHÀNH TÁ TRÀNG TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2021- 2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Phùng Thị Lệ Hằng
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 49tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Có 53 trường hợp trong nghiên cứu này. Trẻ > 10 tuổi chiếm tỷ lệ cao (64,2%), tỷ lệ nam/nữ: 6,6/1. Lý do vào viện thường gặp nhất là nôn máu (43,4%) và đi ngoài phân đen (?). Tất cả các bệnh nhân đều có tình trạng viêm và loét kết hợp, số lượng ổ loét phần lớn là 2 ổ (64,2%), tất cả ổ loét đều ở vị trí hành tá tràng. Tỷ lệ nhiễm H.p cao (83%), phác đồ Tetracyclin + Metronidazole + PPI + Bismuth được sử dụng nhiều nhất (91%). Số ngày điều trị trung bình là 8± 3,313 ngày
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Loét dạ dày
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Xuất huyết tiêu hóa
700[ ] |a Đinh Dương Tùng Anh |e hd.
700[ ] |a Phạm Thị Ngọc |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03160
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03160 1 Kho tra cứu
#1 PTC03160
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận