TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Trần Minh Hạnh
HP.,
2023
HP. :
46tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Trẻ em
Bệnh màng trong
Suy hô hấp
Trẻ đẻ non
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18077
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Trần Minh Hạnh
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Trần Minh Hạnh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
46tr. ;27cm
Tóm tắt
Nghiên cứu 102 trẻ. Tuổi thai trung bình là 31,74 ± 1,87 tuần. Cân nặng trung bình là 1698,83 ± 588,02 gam. Chủ yếu trẻ ở ngoại thành (60,8%). Tuy chỉ có số ít bà mẹ mắc bệnh lý lúc mang thai (36,3%) nhưng phần lớn bà mẹ không được dự phòng Corticoid trước sinh (76,5%). Đa số các trẻ xuất hiện suy hô hấp sớm trước 1 giờ tuổi với mức độ nặng. Tổn thương phổi trên phim Xquang chủ yếu ở giai đoạn II, III (88,2%) và khí máu biểu thị tình trạng toan hô hấp với pH giảm, PaO2 giảm, PaCO2 tăng, SpO2 giảm. Điều trị bằng Surfactant giúp cải thiện rõ rệt cả về lâm sàng, khí máu và tổn thương phổi trên phim Xquang cho trẻ. Tỷ lệ thành công với liệu pháp Surfactant là 64,7%. Tỷ lệ bệnh nhân sống trên cả đợt điều trị là 89,2%
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Bệnh màng trong
;
Suy hô hấp
;
Trẻ đẻ non
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03172
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
18077
002
7
004
ILIB-20695
005
202310100910
008
231010s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202310100915
|b
ILIB
|y
202310100915
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Trần Minh Hạnh
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Trần Minh Hạnh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
46tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nghiên cứu 102 trẻ. Tuổi thai trung bình là 31,74 ± 1,87 tuần. Cân nặng trung bình là 1698,83 ± 588,02 gam. Chủ yếu trẻ ở ngoại thành (60,8%). Tuy chỉ có số ít bà mẹ mắc bệnh lý lúc mang thai (36,3%) nhưng phần lớn bà mẹ không được dự phòng Corticoid trước sinh (76,5%). Đa số các trẻ xuất hiện suy hô hấp sớm trước 1 giờ tuổi với mức độ nặng. Tổn thương phổi trên phim Xquang chủ yếu ở giai đoạn II, III (88,2%) và khí máu biểu thị tình trạng toan hô hấp với pH giảm, PaO2 giảm, PaCO2 tăng, SpO2 giảm. Điều trị bằng Surfactant giúp cải thiện rõ rệt cả về lâm sàng, khí máu và tổn thương phổi trên phim Xquang cho trẻ. Tỷ lệ thành công với liệu pháp Surfactant là 64,7%. Tỷ lệ bệnh nhân sống trên cả đợt điều trị là 89,2%
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Bệnh màng trong
653
[ ]
|a
Suy hô hấp
653
[ ]
|a
Trẻ đẻ non
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03172
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03172
1
Kho tra cứu
#1
PTC03172
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận