TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Hà Đặng Phương Anh
HP.,
2023
HP. :
51tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Trẻ em
Tiêu hóa
Viêm phúc mạc ruột thừa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18112
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Hà Đặng Phương Anh
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Hà Đặng Phương Anh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
51tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ trẻ mắc VPMRT trai/gái là 1,7 lần .Bệnh nhân từ nhóm tuổi 5-15 tuổi (89,2%) .Đau bụng gặp ở 100% bệnh nhân, vị trí hố chậu phải (73,3%), đau khắp bụng (12,5%); Sốt (79,1%) chủ yếu là 37,1-38∙C (58,3%); Trẻ nôn, buồn nôn (69,1%). Bụng chướng 74,2 %, phản ứng thành bụng 77,5%, cảm ứng phúc mạc 15,9%. Bạch cầu tăng cao trên 10G/l 65,2%; chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính. Siêu âm ổ bụng kết luận viêm phúc mạc ruột thừa tỷ lệ 93,4% Xquang ổ bụng có 1,7% bệnh nhân có hình sỏi phân cản quang HCP, 2,5% bệnh nhân có mức nước hơi HCP. Đa phần bệnh nhân cấy dịch ra vi khuẩn chiếm 89,1%, vi khuẩn thường gặp nhất là E.coli (77.5%). là:Giới, điều trị hạ sốt, giảm đau trước khi vào viện ( p>0,05)
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Tiêu hóa
;
Trẻ em
;
Viêm phúc mạc ruột thừa
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03200
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
18112
002
7
004
ILIB-20731
005
202310120910
008
231012s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202310120951
|b
ILIB
|y
202310120951
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Hà Đặng Phương Anh
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Hà Đặng Phương Anh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
51tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ trẻ mắc VPMRT trai/gái là 1,7 lần .Bệnh nhân từ nhóm tuổi 5-15 tuổi (89,2%) .Đau bụng gặp ở 100% bệnh nhân, vị trí hố chậu phải (73,3%), đau khắp bụng (12,5%); Sốt (79,1%) chủ yếu là 37,1-38∙C (58,3%); Trẻ nôn, buồn nôn (69,1%). Bụng chướng 74,2 %, phản ứng thành bụng 77,5%, cảm ứng phúc mạc 15,9%. Bạch cầu tăng cao trên 10G/l 65,2%; chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính. Siêu âm ổ bụng kết luận viêm phúc mạc ruột thừa tỷ lệ 93,4% Xquang ổ bụng có 1,7% bệnh nhân có hình sỏi phân cản quang HCP, 2,5% bệnh nhân có mức nước hơi HCP. Đa phần bệnh nhân cấy dịch ra vi khuẩn chiếm 89,1%, vi khuẩn thường gặp nhất là E.coli (77.5%). là:Giới, điều trị hạ sốt, giảm đau trước khi vào viện ( p>0,05)
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm phúc mạc ruột thừa
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03200
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03200
1
Kho tra cứu
#1
PTC03200
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận