banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023

Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023 : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 74tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18989
Kí hiệu phân loại B16
Tác giả CN Cao Văn Tuyến
Nhan đề Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023 : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học / Cao Văn Tuyến
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 74tr. ;27cm
Tóm tắt Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 48 phòng xét nghiệm thuộc 45 CSYT công lập và tư nhân tại Hải Dương. Kết quả được phân tích bằng phần mềm SPSS 26. 39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình chung là 32%. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). Chỉ có 2,08% PXN được xếp đạt “Mức 2”. Có mối liên quan giữa việc bổ nhiệm nhân viên QLCL, hiểu biết các thành tố chất lượng, được đào tạo, hiểu biết về nội – ngoại kiểm với xếp mức chất lượng
Thuật ngữ chủ đề Kỹ thuật xét nghiệm y học; Xét nghiệm
Từ khóa tự do Hệ thống quản lý chát lượng xét nghiệm; Kỹ thuật xét nghiệm y học; Xét nghiệm
Tác giả(bs) CN Đinh Thị Xuyến - hd.
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Thái - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03233
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00118989
0028
004ILIB-21786
005202403271003
008240327s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202403271033 |b ILIB |y 202403271033 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B16
100[ ] |a Cao Văn Tuyến
245[ ] |a Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023 : |b Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học / |c Cao Văn Tuyến
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 74tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 48 phòng xét nghiệm thuộc 45 CSYT công lập và tư nhân tại Hải Dương. Kết quả được phân tích bằng phần mềm SPSS 26. 39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình chung là 32%. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). Chỉ có 2,08% PXN được xếp đạt “Mức 2”. Có mối liên quan giữa việc bổ nhiệm nhân viên QLCL, hiểu biết các thành tố chất lượng, được đào tạo, hiểu biết về nội – ngoại kiểm với xếp mức chất lượng
650[ ] |a Kỹ thuật xét nghiệm y học
650[ ] |a Xét nghiệm
653[ ] |a Hệ thống quản lý chát lượng xét nghiệm
653[ ] |a Kỹ thuật xét nghiệm y học
653[ ] |a Xét nghiệm
700[ ] |a Đinh Thị Xuyến |e hd.
700[ ] |a Vũ Văn Thái |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03233
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03233 1 Kho tra cứu
#1 PTC03233
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận