TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị suy tim nặng do tim bẩm sinh tăng lưu lượng máu lên phổi
: Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa
Đoàn Thị Linh
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Suy tim
Tăng lưu lượng máu lên phổi
Tim bẩm sinh
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19346
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Đoàn Thị Linh
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị suy tim nặng do tim bẩm sinh tăng lưu lượng máu lên phổi : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Đoàn Thị Linh
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Tổng số có 42 bệnh nhân được nghiên cứu, tuổi trung bình là 5.49 ±4,6 tháng, cân nặng trung bình 8,32 ± 5,67 kg. Bệnh thường gặp nhất là thông liên thất (33,2%). Các bệnh lý kèm theo trong đợt suy hô hấp là viêm phổi (33%), tiêu chảy cấp chiếm 21,4%, nhiễm khuẩn tiết niệu 16,7%. tất cả các bệnh nhân đều được điều trị bằng thuốc; số bệnh phẫu thuật chiếm 35,7%. Có 7,14 % bệnh nhân được can thiệp. Các triệu chứng khó thở, nhịp tim nhanh và gan to và các biểu hiện Bóng tim to trên phim Xquang ngực, dày thất, EF giảm đều cải thiện sau điều trị (p< 0,01).
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhi khoa
;
Suy tim
;
Tăng lưu lượng máu lên phổi
;
Tim bẩm sinh
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Lê Hồng Quang
- hd.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Ngọc Sáng
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03303
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19346
002
8
004
ILIB-22145
005
202405041005
008
240504s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405041024
|b
ILIB
|y
202405041024
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Đoàn Thị Linh
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị suy tim nặng do tim bẩm sinh tăng lưu lượng máu lên phổi :
|b
Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa /
|c
Đoàn Thị Linh
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tổng số có 42 bệnh nhân được nghiên cứu, tuổi trung bình là 5.49 ±4,6 tháng, cân nặng trung bình 8,32 ± 5,67 kg. Bệnh thường gặp nhất là thông liên thất (33,2%). Các bệnh lý kèm theo trong đợt suy hô hấp là viêm phổi (33%), tiêu chảy cấp chiếm 21,4%, nhiễm khuẩn tiết niệu 16,7%. tất cả các bệnh nhân đều được điều trị bằng thuốc; số bệnh phẫu thuật chiếm 35,7%. Có 7,14 % bệnh nhân được can thiệp. Các triệu chứng khó thở, nhịp tim nhanh và gan to và các biểu hiện Bóng tim to trên phim Xquang ngực, dày thất, EF giảm đều cải thiện sau điều trị (p< 0,01).
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Suy tim
653
[ ]
|a
Tăng lưu lượng máu lên phổi
653
[ ]
|a
Tim bẩm sinh
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Lê Hồng Quang
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Sáng
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03303
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03303
1
Kho tra cứu
#1
PTC03303
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận