banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình

Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 91tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19372
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Hoàng Tiến Thành
Nhan đề Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II / Hoàng Tiến Thành
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 91tr. ;27cm
Tóm tắt Tổng số 71 bệnh nhân tham gia nghiên cứu, bao gồm 39 bệnh nhân nam (54,9%) và 32 bệnh nhân nữ (45,1%). Tỷ lệ Nam/Nữ: 1,2/1. Nhóm tuổi hay gặp nhất là dưới 12 tháng tuổi, chiếm 59,2%. Tiền sử bệnh của bệnh nhân phải thở máy trong nhóm nghiên cứu gặp nhiều nhất là nhóm bệnh lý hô hấp 19,7%. Các bệnh lý tại cơ quan hô hấp là lý do chính phải thở máy (64,8%), trong đó viêm phổi là nguyên nhân hàng đầu với 45,1% số bệnh nhân phải thở máy. Cân bằng dịch tích lũy tính đến thời điểm thực hiện SBT ở nhóm nghiên cứu là 10,54±9,96 (0-120). Tỷ lệ thành công chung của nghiệm pháp thở tự động trong nghiên cứu là 73,9%. Nguyên nhân phải ngừng nghiệm pháp thở tự động hay gặp nhất là thở nhanh, gắng sức chiếm tỷ lệ 36,0%.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Cai thở máy; Nghiệm pháp thở tự động; Nhi khoa; Trẻ em
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Thức - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03307
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119372
0028
004ILIB-22172
005202405081505
008240506s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202405081522 |b ILIB |y 202405061517 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Hoàng Tiến Thành
245[ ] |a Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II / |c Hoàng Tiến Thành
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 91tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tổng số 71 bệnh nhân tham gia nghiên cứu, bao gồm 39 bệnh nhân nam (54,9%) và 32 bệnh nhân nữ (45,1%). Tỷ lệ Nam/Nữ: 1,2/1. Nhóm tuổi hay gặp nhất là dưới 12 tháng tuổi, chiếm 59,2%. Tiền sử bệnh của bệnh nhân phải thở máy trong nhóm nghiên cứu gặp nhiều nhất là nhóm bệnh lý hô hấp 19,7%. Các bệnh lý tại cơ quan hô hấp là lý do chính phải thở máy (64,8%), trong đó viêm phổi là nguyên nhân hàng đầu với 45,1% số bệnh nhân phải thở máy. Cân bằng dịch tích lũy tính đến thời điểm thực hiện SBT ở nhóm nghiên cứu là 10,54±9,96 (0-120). Tỷ lệ thành công chung của nghiệm pháp thở tự động trong nghiên cứu là 73,9%. Nguyên nhân phải ngừng nghiệm pháp thở tự động hay gặp nhất là thở nhanh, gắng sức chiếm tỷ lệ 36,0%.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Cai thở máy
653[ ] |a Nghiệm pháp thở tự động
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Đinh Văn Thức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03307
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03307 1 Kho tra cứu
#1 PTC03307
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận