TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II
Hoàng Tiến Thành
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
91tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Cai thở máy
Nghiệm pháp thở tự động
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19372
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Hoàng Tiến Thành
Nhan đề
Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II / Hoàng Tiến Thành
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
91tr. ;27cm
Tóm tắt
Tổng số 71 bệnh nhân tham gia nghiên cứu, bao gồm 39 bệnh nhân nam (54,9%) và 32 bệnh nhân nữ (45,1%). Tỷ lệ Nam/Nữ: 1,2/1. Nhóm tuổi hay gặp nhất là dưới 12 tháng tuổi, chiếm 59,2%. Tiền sử bệnh của bệnh nhân phải thở máy trong nhóm nghiên cứu gặp nhiều nhất là nhóm bệnh lý hô hấp 19,7%. Các bệnh lý tại cơ quan hô hấp là lý do chính phải thở máy (64,8%), trong đó viêm phổi là nguyên nhân hàng đầu với 45,1% số bệnh nhân phải thở máy. Cân bằng dịch tích lũy tính đến thời điểm thực hiện SBT ở nhóm nghiên cứu là 10,54±9,96 (0-120). Tỷ lệ thành công chung của nghiệm pháp thở tự động trong nghiên cứu là 73,9%. Nguyên nhân phải ngừng nghiệm pháp thở tự động hay gặp nhất là thở nhanh, gắng sức chiếm tỷ lệ 36,0%.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Cai thở máy
;
Nghiệm pháp thở tự động
;
Nhi khoa
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đinh Văn Thức
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03307
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19372
002
8
004
ILIB-22172
005
202405081505
008
240506s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405081522
|b
ILIB
|y
202405061517
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Hoàng Tiến Thành
245
[ ]
|a
Kết quả và một số yếu tố liên quan tới nghiệm pháp thở tự động trong cai thở máy tại Bệnh viện Nhi Thái Bình :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II /
|c
Hoàng Tiến Thành
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
91tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tổng số 71 bệnh nhân tham gia nghiên cứu, bao gồm 39 bệnh nhân nam (54,9%) và 32 bệnh nhân nữ (45,1%). Tỷ lệ Nam/Nữ: 1,2/1. Nhóm tuổi hay gặp nhất là dưới 12 tháng tuổi, chiếm 59,2%. Tiền sử bệnh của bệnh nhân phải thở máy trong nhóm nghiên cứu gặp nhiều nhất là nhóm bệnh lý hô hấp 19,7%. Các bệnh lý tại cơ quan hô hấp là lý do chính phải thở máy (64,8%), trong đó viêm phổi là nguyên nhân hàng đầu với 45,1% số bệnh nhân phải thở máy. Cân bằng dịch tích lũy tính đến thời điểm thực hiện SBT ở nhóm nghiên cứu là 10,54±9,96 (0-120). Tỷ lệ thành công chung của nghiệm pháp thở tự động trong nghiên cứu là 73,9%. Nguyên nhân phải ngừng nghiệm pháp thở tự động hay gặp nhất là thở nhanh, gắng sức chiếm tỷ lệ 36,0%.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Cai thở máy
653
[ ]
|a
Nghiệm pháp thở tự động
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đinh Văn Thức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03307
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03307
1
Kho tra cứu
#1
PTC03307
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận