TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108
: Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa
Phùng Thế Khang
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
75tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Điện thủy lực
Phẫu thuật nội soi
Sỏi đường mật
Tán sỏi
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19494
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Phùng Thế Khang
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108 : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / Phùng Thế Khang
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
75tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình 57,33 ± 15,51 tuổi (19 - 82 tuổi), tỷ lệ nam/nữ là 0,7/1. 100% BN có triệu chứng đau hạ sườn phải, sốt 35,9%, vàng da 30,8% và tam chứng Charcot 30,8%. Kích thước ống mật chủ trên siêu âm và CLVT/CHT tương đương nhau. Tỷ lệ thành công 100 %, tỷ lệ tai biến, biến chứng 2,6%. Tỷ lệ sạch sỏi 64,1%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 109,49 ± 25,13, phút (60 - 150 phút). Thời gian đau sau phẫu thuật 3,13 ± 1,08 ngày. Thời gian có trung tiện là 1,41 ± 0,59 ngày. Thời gian nằm viện sau phẫu thuật 6,18 ± 1,37 ngày (4-12 ngày). Đánh giá kết quả sớm: Tốt 61,5%, khá 15,4%, trung bình 20,5% và không có trường hợp nào kết quả xấu.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Điện thủy lực
;
Ngoại khoa
;
Phẫu thuật nội soi
;
Sỏi đường mật
;
Tán sỏi
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thương
- hd.
Tác giả(bs) CN
Triệu Triều Dương
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03338
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19494
002
8
004
ILIB-22295
005
202405220905
008
240522s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405220959
|b
ILIB
|y
202405220959
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Phùng Thế Khang
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108 :
|b
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Phùng Thế Khang
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
75tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 57,33 ± 15,51 tuổi (19 - 82 tuổi), tỷ lệ nam/nữ là 0,7/1. 100% BN có triệu chứng đau hạ sườn phải, sốt 35,9%, vàng da 30,8% và tam chứng Charcot 30,8%. Kích thước ống mật chủ trên siêu âm và CLVT/CHT tương đương nhau. Tỷ lệ thành công 100 %, tỷ lệ tai biến, biến chứng 2,6%. Tỷ lệ sạch sỏi 64,1%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 109,49 ± 25,13, phút (60 - 150 phút). Thời gian đau sau phẫu thuật 3,13 ± 1,08 ngày. Thời gian có trung tiện là 1,41 ± 0,59 ngày. Thời gian nằm viện sau phẫu thuật 6,18 ± 1,37 ngày (4-12 ngày). Đánh giá kết quả sớm: Tốt 61,5%, khá 15,4%, trung bình 20,5% và không có trường hợp nào kết quả xấu.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Điện thủy lực
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nội soi
653
[ ]
|a
Sỏi đường mật
653
[ ]
|a
Tán sỏi
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Triệu Triều Dương
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03338
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03338
1
Kho tra cứu
#1
PTC03338
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận