banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương

Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 64tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19497
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Trần Thị Nhung
Nhan đề Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / Trần Thị Nhung
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 64tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình là 42,53 ± 8,02 tuổi, tỷ lệ tuổi < 55 tuổi là 92,5%.Tỷ lệ nữ/nam = 4,7/1. Phát hiện bệnh qua khám sức khỏe chiếm 86,25%. Kích thước khối u trong nghiên cứu ≤ 1cm, trung bình 5,43 ± 1,92(mm) phân độ TIRADS 4 và TIRADS 5 chiếm tỷ lệ là 56,25% và 38,75%. Có sự khác biệt về kích thước trung bình của u trên siêu âm và trên mô bệnh học lần lượt là 6,01mm và 5,43 mm (giảm 9,65% về kích thước) với p = 0,05. Thời gian phẫu thuật trung bình : 41,6 ± 12,7(phút). Thời gian nằm viện: trung bình là 6,45 ± 1,1 ngày. Ngắn nhất là 4 ngày và lâu nhất là 9 ngày. Biến chứng tổn thương thần kinh TQQN là 1,2%, hồi phục sau 1 tháng. Không có các biến chứng khác như tổn thương tuyến cận giáp, chảy máu, tụ dịch hay nhiễm trùng sau mổ.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa; Ung thư tuyến giáp thể nhú; Ung thư tuyến giáp
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt - hd.
Tác giả(bs) CN Phan Hoàng Hiệp - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03341
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119497
0028
004ILIB-22298
005202405221005
008240522s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202405221037 |b ILIB |y 202405221037 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Trần Thị Nhung
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương : |b Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / |c Trần Thị Nhung
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 64tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 42,53 ± 8,02 tuổi, tỷ lệ tuổi < 55 tuổi là 92,5%.Tỷ lệ nữ/nam = 4,7/1. Phát hiện bệnh qua khám sức khỏe chiếm 86,25%. Kích thước khối u trong nghiên cứu ≤ 1cm, trung bình 5,43 ± 1,92(mm) phân độ TIRADS 4 và TIRADS 5 chiếm tỷ lệ là 56,25% và 38,75%. Có sự khác biệt về kích thước trung bình của u trên siêu âm và trên mô bệnh học lần lượt là 6,01mm và 5,43 mm (giảm 9,65% về kích thước) với p = 0,05. Thời gian phẫu thuật trung bình : 41,6 ± 12,7(phút). Thời gian nằm viện: trung bình là 6,45 ± 1,1 ngày. Ngắn nhất là 4 ngày và lâu nhất là 9 ngày. Biến chứng tổn thương thần kinh TQQN là 1,2%, hồi phục sau 1 tháng. Không có các biến chứng khác như tổn thương tuyến cận giáp, chảy máu, tụ dịch hay nhiễm trùng sau mổ.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ung thư tuyến giáp thể nhú
653[ ] |a Ung thư tuyến giáp
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
700[ ] |a Phan Hoàng Hiệp |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03341
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03341 1 Kho tra cứu
#1 PTC03341
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận