TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C13
Nghiên cứu mối liên quan giữa mức độ tổn thƣơng động mạch vành bằng chụp qua da với chỉ số ABI, CAVI ở bệnh nhân bệnh mạch vành tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa
Đỗ Thị Hương
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
88tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Tim mạch
: Chỉ số ABI
Bệnh mạch vành
Chỉ số CAVI
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19535
Kí hiệu phân loại
C13
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Đỗ Thị Hương
Nhan đề
Nghiên cứu mối liên quan giữa mức độ tổn thƣơng động mạch vành bằng chụp qua da với chỉ số ABI, CAVI ở bệnh nhân bệnh mạch vành tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Đỗ Thị Hương
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
88tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình 71,69 ± 9,83, tỉ lệ nam/nữ ≈1; BMI tb= 22,86±2,85. YTNC: THA 81,4%, RLMM 51,7%, hút thuốc lá 40%, ĐTĐ 31,7%. ĐTN điển hình 47,3%, KĐH 44,6% biểu hiện khác biệt nhóm can thiệp. Biến đổi điện tim 68,9%, biến đổi siêu âm tim 47,9%. ABI tb Nc ≥1,0; ABI giảm khi tuổi tăng cao. ABI có YTNC không khác biệt không có YTNC. Khi ABI ≥0,9 không thấy mối liên quan với tổn thương ĐMV cả số lượng nhánh và mức độ tổn thương ĐMV. CAVI TB phải= 9,51±1,68, CAVI tb trái = 9,46±1,82, CAVI Nc ≥0,9 phải 75,7%; trái 77,0%, CAVI tăng dần khi tuổi càng cao, CAVI có YTNC cao hơn không có YTNC. Có mối liên quan CAVI với mức độ và số lượng tổn thương ĐMV p<0,01.
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
;
Tim mạch
Từ khóa tự do
: Chỉ số ABI
;
Bệnh mạch vành
;
Chỉ số CAVI
;
Nội khoa
;
Tim mạch
Tác giả(bs) CN
Vũ Mạnh Tân
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03355
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19535
002
8
004
ILIB-22336
005
202405281605
008
240527s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405281608
|b
ILIB
|y
202405271609
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C13
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Đỗ Thị Hương
245
[ ]
|a
Nghiên cứu mối liên quan giữa mức độ tổn thƣơng động mạch vành bằng chụp qua da với chỉ số ABI, CAVI ở bệnh nhân bệnh mạch vành tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa /
|c
Đỗ Thị Hương
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
88tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 71,69 ± 9,83, tỉ lệ nam/nữ ≈1; BMI tb= 22,86±2,85. YTNC: THA 81,4%, RLMM 51,7%, hút thuốc lá 40%, ĐTĐ 31,7%. ĐTN điển hình 47,3%, KĐH 44,6% biểu hiện khác biệt nhóm can thiệp. Biến đổi điện tim 68,9%, biến đổi siêu âm tim 47,9%. ABI tb Nc ≥1,0; ABI giảm khi tuổi tăng cao. ABI có YTNC không khác biệt không có YTNC. Khi ABI ≥0,9 không thấy mối liên quan với tổn thương ĐMV cả số lượng nhánh và mức độ tổn thương ĐMV. CAVI TB phải= 9,51±1,68, CAVI tb trái = 9,46±1,82, CAVI Nc ≥0,9 phải 75,7%; trái 77,0%, CAVI tăng dần khi tuổi càng cao, CAVI có YTNC cao hơn không có YTNC. Có mối liên quan CAVI với mức độ và số lượng tổn thương ĐMV p<0,01.
650
[ ]
|a
Nội khoa
650
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
: Chỉ số ABI
653
[ ]
|a
Bệnh mạch vành
653
[ ]
|a
Chỉ số CAVI
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Tim mạch
700
[ ]
|a
Vũ Mạnh Tân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03355
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03355
1
Kho tra cứu
#1
PTC03355
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận