TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Trần Thị Thanh Hằng
HP.,
2023
HP. :
14tr.
Tiếng Việt
Nhi khoa
Viêm phổi
Vi khuẩn
Trẻ em
Kháng sinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19748
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Trần Thị Thanh Hằng
Nhan đề dịch
CLINICAL AND PARACLINICAL CHARACTERISTICS AND TREATMENT RESULTS OF BACTERIAL COMMUNITYACQUIRED PNEUMONIA IN CHILDREN AT HAIPHONG CHILDREN’S HOSPITAL
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng / Trần Thị Thanh Hằng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
14tr.
Tóm tắt
Dịch tễ: Độ tuổi chủ yếu là 12 tháng -<60 tháng; tuổi trung bình là 22,19 ± 20,46 tháng; tỷ lệ trẻ nam/nữ là 1,46/1; tỷ lệ mắc bệnh ngoại thành (67,4%). thời gian mắc bệnh chủ yếu từ tháng 9-4. Lâm sàng: Ho (95,8%), thở nhanh (72,5%), ran phổi (95,1%), khò khè (58,3%), rút lõm lồng ngực (34,1%), sốt (54,2%). Cận lâm sàng: Ở 2 nhóm Gram âm và Gram dương, BC tăng 52,1% và 47,1%; BC hạt trung tính tăng ở 41,8% và 36,8%, CRP tăng ở 46,4% và 40,8%. Xquang gồm tổn thương nốt mờ rải rác (51,9%). Vi khuẩn là H. influenzae (61,9%), S. pneumoniae (23,5%) và M. catarrhalis (10,1%). Vi khuẩn đa kháng thuốc chiếm 79,1. Điều trị: C3G (50,8%), C2G (16,7%) và penicillin (13,4%). Thời gian điều trị trung bình là 8,20 ± 2,75 ngày. Tỷ lệ khỏi bệnh là 99,1% %
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Viêm phổi
;
Vi khuẩn
;
Trẻ em
;
Kháng sinh
;
Nhi khoa
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thu Thảo
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23056
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19748
002
4
004
ILIB-22552
005
202407301507
008
240730s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202407301520
|b
ILIB
|y
202407301518
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Trần Thị Thanh Hằng
242
[ ]
|a
CLINICAL AND PARACLINICAL CHARACTERISTICS AND TREATMENT RESULTS OF BACTERIAL COMMUNITYACQUIRED PNEUMONIA IN CHILDREN AT HAIPHONG CHILDREN’S HOSPITAL
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng /
|c
Trần Thị Thanh Hằng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
14tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Dịch tễ: Độ tuổi chủ yếu là 12 tháng -<60 tháng; tuổi trung bình là 22,19 ± 20,46 tháng; tỷ lệ trẻ nam/nữ là 1,46/1; tỷ lệ mắc bệnh ngoại thành (67,4%). thời gian mắc bệnh chủ yếu từ tháng 9-4. Lâm sàng: Ho (95,8%), thở nhanh (72,5%), ran phổi (95,1%), khò khè (58,3%), rút lõm lồng ngực (34,1%), sốt (54,2%). Cận lâm sàng: Ở 2 nhóm Gram âm và Gram dương, BC tăng 52,1% và 47,1%; BC hạt trung tính tăng ở 41,8% và 36,8%, CRP tăng ở 46,4% và 40,8%. Xquang gồm tổn thương nốt mờ rải rác (51,9%). Vi khuẩn là H. influenzae (61,9%), S. pneumoniae (23,5%) và M. catarrhalis (10,1%). Vi khuẩn đa kháng thuốc chiếm 79,1. Điều trị: C3G (50,8%), C2G (16,7%) và penicillin (13,4%). Thời gian điều trị trung bình là 8,20 ± 2,75 ngày. Tỷ lệ khỏi bệnh là 99,1% %
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Viêm phổi
653
[ ]
|a
Vi khuẩn
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Kháng sinh
653
[ ]
|a
Nhi khoa
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Thu Thảo
700
[ #]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23056
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23056
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23056
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận