banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023

Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023

 HP., 2023
 Hp. : 7tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19855
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Lương Xuân Quỳnh
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023 / Lương Xuân Quỳnh
Thông tin xuất bản Hp. :HP.,2023
Mô tả vật lý 7tr.
Tóm tắt Tỷ lệ nam là 53.3% và nữ 46.7% không có sự khác biệt. Tuổi trung bình 47.1±18.9 là gặp nhiều nhất ở nhóm 18 – 30 tuổi và 41- 50 tuổi có tỷ lệ 26.7%. Nông thôn 43.3% ít hơn thành thị 56.7%. Lâm sàng và X-quang nang xương hàm: Trong tổng số 30 bệnh nhân, có 6 trường hợp đa nang (20%), kích thước nang thường từ 2 đến 5 cm chiếm (50%) và đa số nang có gây phồng bản xương (63.3%). Nang gặp nhiều ở hàm trên(60%). Đa số nang ở dạng đơn buồng (76.7%). Hầu hết nang không gây tiêu chân răng lân cận (73.3%)
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Răng hàm mặt; Nang xương hàm; X-quang
Tác giả(bs) CN Vũ Thị Xuân
Tác giả(bs) CN Lưu Bảo Linh
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23097
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119855
0024
004ILIB-22664
005202408061508
008240806s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202408061530 |b ILIB |y 202408061530 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C24
100[ ] |a Lương Xuân Quỳnh
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023 / |c Lương Xuân Quỳnh
260[ ] |a Hp. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 7tr. |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nam là 53.3% và nữ 46.7% không có sự khác biệt. Tuổi trung bình 47.1±18.9 là gặp nhiều nhất ở nhóm 18 – 30 tuổi và 41- 50 tuổi có tỷ lệ 26.7%. Nông thôn 43.3% ít hơn thành thị 56.7%. Lâm sàng và X-quang nang xương hàm: Trong tổng số 30 bệnh nhân, có 6 trường hợp đa nang (20%), kích thước nang thường từ 2 đến 5 cm chiếm (50%) và đa số nang có gây phồng bản xương (63.3%). Nang gặp nhiều ở hàm trên(60%). Đa số nang ở dạng đơn buồng (76.7%). Hầu hết nang không gây tiêu chân răng lân cận (73.3%)
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Nang xương hàm
653[ ] |a X-quang
700[ #] |a Vũ Thị Xuân
700[ #] |a Lưu Bảo Linh
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23097
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23097 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23097
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận