TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C12
Đánh giá hiệu quả của kit xét nghiệm nhanh kháng nguyên SGTi-flex COVID-19 Ag ứng dụng trong xét nghiệm SARS-CoV-2 tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2022
Phạm Thị Thu Trang
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Hô hấp
COVID-19
SGTi-flex COVID-19 Ag
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19900
Kí hiệu phân loại
C12
Tác giả CN
Phạm Thị Thu Trang
Nhan đề
Đánh giá hiệu quả của kit xét nghiệm nhanh kháng nguyên SGTi-flex COVID-19 Ag ứng dụng trong xét nghiệm SARS-CoV-2 tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2022 / Phạm Thị Thu Trang
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Tỷ lệ nhiễm SARSCoV-2 được phát hiện bằng kĩ thuật Realtime - PCR cao nhất là 71,4% (n = 110) tại thời điểm Ct < 25. Độ nhạy: 92,2% (95%CI: 87,3-95,7%) và độ đặc hiệu: 99,0% (95%CI: 97,9% - 99,6%) của kit xét nghiệm nhanh kháng nguyên SGTi-flex COVID -19 Ag thấp hơn dữ liệu công bố của hãng đưa ra nhưng vẫn đạt tiêu chí xác nhận của Bộ Y tế [5]. Độ nhạy của test có mối tương quan nghịch với khoảng giá trị Ct E đo được qua kĩ thuật Realtime PCR, cao nhất là 97,3% tại Ct < 25. Mối liên quan giữa độ nhạy và độ đặc hiệu so với từng triệu chứng lâm sàng riêng rẽ là không đáng kể
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
Từ khóa tự do
Hô hấp
;
COVID-19
;
SGTi-flex COVID-19 Ag
Tác giả(bs) CN
Trần Quang Đôn
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Hải
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23133
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19900
002
4
004
ILIB-22709
005
202408081608
008
240808s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408081624
|b
ILIB
|y
202408081624
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C12
100
[ ]
|a
Phạm Thị Thu Trang
245
[0 0]
|a
Đánh giá hiệu quả của kit xét nghiệm nhanh kháng nguyên SGTi-flex COVID-19 Ag ứng dụng trong xét nghiệm SARS-CoV-2 tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2022 /
|c
Phạm Thị Thu Trang
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nhiễm SARSCoV-2 được phát hiện bằng kĩ thuật Realtime - PCR cao nhất là 71,4% (n = 110) tại thời điểm Ct < 25. Độ nhạy: 92,2% (95%CI: 87,3-95,7%) và độ đặc hiệu: 99,0% (95%CI: 97,9% - 99,6%) của kit xét nghiệm nhanh kháng nguyên SGTi-flex COVID -19 Ag thấp hơn dữ liệu công bố của hãng đưa ra nhưng vẫn đạt tiêu chí xác nhận của Bộ Y tế [5]. Độ nhạy của test có mối tương quan nghịch với khoảng giá trị Ct E đo được qua kĩ thuật Realtime PCR, cao nhất là 97,3% tại Ct < 25. Mối liên quan giữa độ nhạy và độ đặc hiệu so với từng triệu chứng lâm sàng riêng rẽ là không đáng kể
650
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
COVID-19
653
[ ]
|a
SGTi-flex COVID-19 Ag
700
[ #]
|a
Trần Quang Đôn
700
[ #]
|a
Trần Thị Hải
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23133
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23133
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23133
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận