banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng

Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng

 HP., 2023
 HP. : 16tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19912
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Trần Văn Đức
Nhan đề Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng / Trần Văn Đức
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 16tr.
Tóm tắt Triệu chứng lâm sàng: 72.7% bệnh nhân có tiền sử bị bệnh vú trước đó, đa số có tiền sử kinh nguyệt đều (81.8%); 32.7% có tiền sử gia đình mắc bệnh lý tuyến vú; đau vú (41.8%); tự sờ thấy khối (69.1%); 99.1% khối u di động tốt và ranh giới rõ; Triệu chứng cận lâm sàng: Cận lâm sàng: hầu hết không có vi vôi hóa (86.4%), không tăng sinh mạch (90%), không xâm lấn (93.6%), bờ đều (87.3%), ranh giới rõ (90%); Giá trị CA 153 trung bình là 10.96 U/mL; Chọc hút kim nhỏ làm tế bào học: lành tính:100%; Sinh thiết lạnh: lành tính (57.3%); ác tính (2.7% ) và 40% không làm; Giải phẫu bệnh: chủ yếu là UXTV (90.9%);
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật; BIRADS; Khối u tuyến vú; Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN Lê Phi Đại
Tác giả(bs) CN Lê Xuân Tiến
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23143
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119912
0024
004ILIB-22721
005202408121408
008240812s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202408121452 |b ILIB |y 202408121452 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C20
100[ ] |a Trần Văn Đức
245[0 0] |a Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng / |c Trần Văn Đức
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 16tr. |e File
520[ ] |a Triệu chứng lâm sàng: 72.7% bệnh nhân có tiền sử bị bệnh vú trước đó, đa số có tiền sử kinh nguyệt đều (81.8%); 32.7% có tiền sử gia đình mắc bệnh lý tuyến vú; đau vú (41.8%); tự sờ thấy khối (69.1%); 99.1% khối u di động tốt và ranh giới rõ; Triệu chứng cận lâm sàng: Cận lâm sàng: hầu hết không có vi vôi hóa (86.4%), không tăng sinh mạch (90%), không xâm lấn (93.6%), bờ đều (87.3%), ranh giới rõ (90%); Giá trị CA 153 trung bình là 10.96 U/mL; Chọc hút kim nhỏ làm tế bào học: lành tính:100%; Sinh thiết lạnh: lành tính (57.3%); ác tính (2.7% ) và 40% không làm; Giải phẫu bệnh: chủ yếu là UXTV (90.9%);
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a BIRADS
653[ ] |a Khối u tuyến vú
653[ ] |a Sản phụ khoa
700[ #] |a Lê Phi Đại
700[ #] |a Lê Xuân Tiến
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23143
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23143 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23143
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận