TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C24
Đánh giá kết quả cấy ghép Implant đơn lẻ có sử dụng máng hướng dẫn phẫu thuật năm 2022 - 2023
Phạm Thanh Hải
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Implant kỹ thuật số
Máng hướng dẫn phẫu thuật
Cấy ghép implant
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19987
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Phạm Thanh Hải
Nhan đề
Đánh giá kết quả cấy ghép Implant đơn lẻ có sử dụng máng hướng dẫn phẫu thuật năm 2022 - 2023 / Phạm Thanh Hải
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Độ ổn định sơ khởi trung bình là 35,47 ± 6,6 (25 – 49), độ ổn định implant sau 3 tháng (chỉ số ISQ) là 71,83 ± 8,87, độ sai lệch góc trung bình giữa 2 implant là: 2,54 ± 1,36 độ; độ lệch vị trí trung bình: tại vị trí platform là 1,64 ± 0,79 mm, tại vị trí chóp implant là 1,85 ± 0,83 mm
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
;
Implant kỹ thuật số
;
Máng hướng dẫn phẫu thuật
;
Cấy ghép implant
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Đức Tín
Tác giả(bs) CN
Vũ Bình Dương
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23180
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19987
002
4
004
ILIB-22797
005
202408141008
008
240814s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408141035
|b
ILIB
|y
202408141034
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C24
100
[ ]
|a
Phạm Thanh Hải
245
[0 0]
|a
Đánh giá kết quả cấy ghép Implant đơn lẻ có sử dụng máng hướng dẫn phẫu thuật năm 2022 - 2023 /
|c
Phạm Thanh Hải
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Độ ổn định sơ khởi trung bình là 35,47 ± 6,6 (25 – 49), độ ổn định implant sau 3 tháng (chỉ số ISQ) là 71,83 ± 8,87, độ sai lệch góc trung bình giữa 2 implant là: 2,54 ± 1,36 độ; độ lệch vị trí trung bình: tại vị trí platform là 1,64 ± 0,79 mm, tại vị trí chóp implant là 1,85 ± 0,83 mm
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Implant kỹ thuật số
653
[ ]
|a
Máng hướng dẫn phẫu thuật
653
[ ]
|a
Cấy ghép implant
700
[ #]
|a
Nguyễn Đức Tín
700
[ #]
|a
Vũ Bình Dương
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23180
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23180
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23180
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận