TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C19
Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023
Phạm Quốc Hiệu
HP.,
2023
HP. :
10tr.
Tiếng Việt
Phẫu thuật
Cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu
Dao điện lưỡng cực
Tuyến tiền liệt
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20010
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Phạm Quốc Hiệu
Nhan đề
Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023 / Phạm Quốc Hiệu
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình: 69,8 ± 7,6 (57 – 82) tuổi. Nồng độ PSA toàn phần trung bình của nhóm bệnh nhân bí đái 6,7 ± 6,6 ng/ml, nhóm bệnh nhân còn đi tiểu được 11,0 ± 12,6 ng/ml. Điểm IPSS trung bình 30,6 ± 2,9 (29 – 35); 100% BN trước PT có điểm IPSS mức độ nặng. Điểm QoL trung bình: 5,4 ± 0,6 (4 – 6). Tỷ lệ thể tích TTL 80-100gram chiếm đa số (56,6%), trung bình 99,8 ± 2,4 gram. Có 25 BN còn tiểu tiện được trước PT, tỷ lệ BN Q max < 10ml/s chiếm đa số với 64%, đa số BN có lượng nước tiểu tồn dư ≥ 50ml (14 BN, chiếm 56%). Điểm QoL trung bình sau PT 1 tháng là 1,1 ± 0,3, thấp hơn rõ rệt so với trước PT là 5,4 ± 0,6. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Tỷ lệ % cải thiện QoL trung bình sau PT 1 tháng là 73,5 ± 13,7 (%)
Thuật ngữ chủ đề
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Phẫu thuật
;
Cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu
;
Dao điện lưỡng cực
;
Tuyến tiền liệt
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23188
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20010
002
4
004
ILIB-22820
005
202408141608
008
240814s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408141635
|b
ILIB
|y
202408141635
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C19
100
[ ]
|a
Phạm Quốc Hiệu
245
[0 0]
|a
Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023 /
|c
Phạm Quốc Hiệu
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình: 69,8 ± 7,6 (57 – 82) tuổi. Nồng độ PSA toàn phần trung bình của nhóm bệnh nhân bí đái 6,7 ± 6,6 ng/ml, nhóm bệnh nhân còn đi tiểu được 11,0 ± 12,6 ng/ml. Điểm IPSS trung bình 30,6 ± 2,9 (29 – 35); 100% BN trước PT có điểm IPSS mức độ nặng. Điểm QoL trung bình: 5,4 ± 0,6 (4 – 6). Tỷ lệ thể tích TTL 80-100gram chiếm đa số (56,6%), trung bình 99,8 ± 2,4 gram. Có 25 BN còn tiểu tiện được trước PT, tỷ lệ BN Q max < 10ml/s chiếm đa số với 64%, đa số BN có lượng nước tiểu tồn dư ≥ 50ml (14 BN, chiếm 56%). Điểm QoL trung bình sau PT 1 tháng là 1,1 ± 0,3, thấp hơn rõ rệt so với trước PT là 5,4 ± 0,6. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Tỷ lệ % cải thiện QoL trung bình sau PT 1 tháng là 73,5 ± 13,7 (%)
650
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu
653
[ ]
|a
Dao điện lưỡng cực
653
[ ]
|a
Tuyến tiền liệt
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23188
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23188
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23188
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận