banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023

Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023

 HP., 2023
 HP. : 10tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20010
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Phạm Quốc Hiệu
Nhan đề Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023 / Phạm Quốc Hiệu
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 10tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình: 69,8 ± 7,6 (57 – 82) tuổi. Nồng độ PSA toàn phần trung bình của nhóm bệnh nhân bí đái 6,7 ± 6,6 ng/ml, nhóm bệnh nhân còn đi tiểu được 11,0 ± 12,6 ng/ml. Điểm IPSS trung bình 30,6 ± 2,9 (29 – 35); 100% BN trước PT có điểm IPSS mức độ nặng. Điểm QoL trung bình: 5,4 ± 0,6 (4 – 6). Tỷ lệ thể tích TTL 80-100gram chiếm đa số (56,6%), trung bình 99,8 ± 2,4 gram. Có 25 BN còn tiểu tiện được trước PT, tỷ lệ BN Q max < 10ml/s chiếm đa số với 64%, đa số BN có lượng nước tiểu tồn dư ≥ 50ml (14 BN, chiếm 56%). Điểm QoL trung bình sau PT 1 tháng là 1,1 ± 0,3, thấp hơn rõ rệt so với trước PT là 5,4 ± 0,6. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Tỷ lệ % cải thiện QoL trung bình sau PT 1 tháng là 73,5 ± 13,7 (%)
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Phẫu thuật; Cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu; Dao điện lưỡng cực; Tuyến tiền liệt
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23188
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120010
0024
004ILIB-22820
005202408141608
008240814s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202408141635 |b ILIB |y 202408141635 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Phạm Quốc Hiệu
245[0 0] |a Kết quả điều trị tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến có khối lượng trên 80 gram bằng cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu đạo tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021 - 2023 / |c Phạm Quốc Hiệu
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 10tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình: 69,8 ± 7,6 (57 – 82) tuổi. Nồng độ PSA toàn phần trung bình của nhóm bệnh nhân bí đái 6,7 ± 6,6 ng/ml, nhóm bệnh nhân còn đi tiểu được 11,0 ± 12,6 ng/ml. Điểm IPSS trung bình 30,6 ± 2,9 (29 – 35); 100% BN trước PT có điểm IPSS mức độ nặng. Điểm QoL trung bình: 5,4 ± 0,6 (4 – 6). Tỷ lệ thể tích TTL 80-100gram chiếm đa số (56,6%), trung bình 99,8 ± 2,4 gram. Có 25 BN còn tiểu tiện được trước PT, tỷ lệ BN Q max < 10ml/s chiếm đa số với 64%, đa số BN có lượng nước tiểu tồn dư ≥ 50ml (14 BN, chiếm 56%). Điểm QoL trung bình sau PT 1 tháng là 1,1 ± 0,3, thấp hơn rõ rệt so với trước PT là 5,4 ± 0,6. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Tỷ lệ % cải thiện QoL trung bình sau PT 1 tháng là 73,5 ± 13,7 (%)
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Cắt đốt nội soi Bipolar qua đường niệu
653[ ] |a Dao điện lưỡng cực
653[ ] |a Tuyến tiền liệt
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23188
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23188 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23188
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận