TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C12
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lao xương khớp tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023
Nguyễn Đức Thọ
HP.,
2023
HP. :
9tr.
Tiếng Việt
Lao
Hô hấp
Lao cột sống
Lao xương khớp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20094
Kí hiệu phân loại
C12
Tác giả CN
Nguyễn Đức Thọ
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lao xương khớp tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023 / Nguyễn Đức Thọ
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
9tr.
Tóm tắt
Tuổi của bệnh nhân lao xương khớp chủ yếu là ≥ 50 chiếm 69,1%, trung bình là 53,8 ± 15,4. Nam giới chiếm 67,3%; cao gấp 1,9 lần nữ. Lao phổi phối hợp chiếm 14,5%. Có 67,3% bệnh nhân được chẩn đoán bệnh trước 2 tháng. Đau và hạn chế vận động là triệu chứng thường gặp nhất và cũng là nguyên nhân chính khiến người bệnh đi khám và nhập viện. Lao cột sống chiếm tỉ lệ cao nhất (67,3%) trong đó cột sống thắt lưng chiếm 62,2%. Triệu chứng gù, vẹo cột sống chiếm 24,3%, tổn thương 2 đốt sống trở lên chiếm 91,9%. Trong lao cột sống tổn thương Xquang thường quy chủ yếu là hẹp khe khớp (66,7%), tổn thương mặt khớp (81,0%), xẹp đốt sống (47,6%), Hình ảnh MRI có 83,9% tổn thương thân đốt, 67,7% tổn thương đĩa đệm, abces lạnh chiếm 41,9% và 35,5% có tổn thương mô mềm.
Thuật ngữ chủ đề
Lao
Từ khóa tự do
Hô hấp
;
Lao
;
Lao cột sống
;
Lao xương khớp
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Tuấn Anh
Tác giả(bs) CN
Đỗ Thị Hảo
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23217
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20094
002
4
004
ILIB-22904
005
202408161508
008
240816s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408161533
|b
ILIB
|y
202408161532
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C12
100
[ ]
|a
Nguyễn Đức Thọ
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lao xương khớp tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023 /
|c
Nguyễn Đức Thọ
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
9tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi của bệnh nhân lao xương khớp chủ yếu là ≥ 50 chiếm 69,1%, trung bình là 53,8 ± 15,4. Nam giới chiếm 67,3%; cao gấp 1,9 lần nữ. Lao phổi phối hợp chiếm 14,5%. Có 67,3% bệnh nhân được chẩn đoán bệnh trước 2 tháng. Đau và hạn chế vận động là triệu chứng thường gặp nhất và cũng là nguyên nhân chính khiến người bệnh đi khám và nhập viện. Lao cột sống chiếm tỉ lệ cao nhất (67,3%) trong đó cột sống thắt lưng chiếm 62,2%. Triệu chứng gù, vẹo cột sống chiếm 24,3%, tổn thương 2 đốt sống trở lên chiếm 91,9%. Trong lao cột sống tổn thương Xquang thường quy chủ yếu là hẹp khe khớp (66,7%), tổn thương mặt khớp (81,0%), xẹp đốt sống (47,6%), Hình ảnh MRI có 83,9% tổn thương thân đốt, 67,7% tổn thương đĩa đệm, abces lạnh chiếm 41,9% và 35,5% có tổn thương mô mềm.
650
[ ]
|a
Lao
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Lao
653
[ ]
|a
Lao cột sống
653
[ ]
|a
Lao xương khớp
700
[ #]
|a
Nguyễn Tuấn Anh
700
[ #]
|a
Đỗ Thị Hảo
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23217
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23217
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23217
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận