TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B2
Thực trạng kiến thức, thực hành của thuyền viên vận tải viễn dương về phòng chống HIVAIDS năm 2023
: Luận văn thạc sĩ Y tế công cộng
Nguyễn Thu Hường
HP.,
2023
HP. :
65tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y tế công cộng
HIV/AIDS
KP HIV thuyền viên
Y học biển
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20098
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Nguyễn Thu Hường
Nhan đề
Thực trạng kiến thức, thực hành của thuyền viên vận tải viễn dương về phòng chống HIV/AIDS năm 2023 : Luận văn thạc sĩ Y tế công cộng / Nguyễn Thu Hường
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
65tr. ;27cm
Tóm tắt
Về kiến thức: tỷ lệ thuyền viên có kiến thức chung về phòng chống HIV/AIDS ở mức đạt là 58,6%. Về thực hành: 63,3% thuyền viên dùng BCS khi QHTD, trong 83% thuyền viên có bạn tình không thường xuyên có 37,3% không bao giờ sử dụng BCS khi QHTD. Tỷ lệ sử dụng chung các vật sắc nhọn là 28,6%; - Kiến thức chung về dự phòng lây nhiễm HIV/AIDS của thuyền viên: Tuổi ≥30 (OR=2,45; 95%CI: 1,52-3,92); Chức danh Nhóm boong (OR=2,37; 95%CI: 1,53-3,68); Các yếu tố liên quan đến thực hành dùng chung vật sắc nhọn của thuyền viên là: Tuổi nghề ≤5 năm (OR=1,76; 95%CI: 1,12-2,75); Học vấn Trung cấp (OR=2,03; 95%CI: 1,29-3,19); Thuyền viên có kiến thức không đạt (OR=1,9; 95%CI: 1,2-3,0).
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
HIV/AIDS
;
KP HIV thuyền viên
;
Y học biển
;
Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN
Hoàng Thị Giang
- hd.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Văn Tâm
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03372
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20098
002
8
004
ILIB-22908
005
202408191508
008
240819s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408191522
|b
ILIB
|y
202408191522
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Nguyễn Thu Hường
245
[ ]
|a
Thực trạng kiến thức, thực hành của thuyền viên vận tải viễn dương về phòng chống HIV/AIDS năm 2023 :
|b
Luận văn thạc sĩ Y tế công cộng /
|c
Nguyễn Thu Hường
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
65tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Về kiến thức: tỷ lệ thuyền viên có kiến thức chung về phòng chống HIV/AIDS ở mức đạt là 58,6%. Về thực hành: 63,3% thuyền viên dùng BCS khi QHTD, trong 83% thuyền viên có bạn tình không thường xuyên có 37,3% không bao giờ sử dụng BCS khi QHTD. Tỷ lệ sử dụng chung các vật sắc nhọn là 28,6%; - Kiến thức chung về dự phòng lây nhiễm HIV/AIDS của thuyền viên: Tuổi ≥30 (OR=2,45; 95%CI: 1,52-3,92); Chức danh Nhóm boong (OR=2,37; 95%CI: 1,53-3,68); Các yếu tố liên quan đến thực hành dùng chung vật sắc nhọn của thuyền viên là: Tuổi nghề ≤5 năm (OR=1,76; 95%CI: 1,12-2,75); Học vấn Trung cấp (OR=2,03; 95%CI: 1,29-3,19); Thuyền viên có kiến thức không đạt (OR=1,9; 95%CI: 1,2-3,0).
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
HIV/AIDS
653
[ ]
|a
KP HIV thuyền viên
653
[ ]
|a
Y học biển
653
[ ]
|a
Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Hoàng Thị Giang
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Văn Tâm
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03372
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03372
1
Kho tra cứu
#1
PTC03372
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận