TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Kết quả phẫu thuật che phủ khuyết hổng ngón tay cái bằng vạt cuống liền tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa
Nguyễn Thị Trà
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
72tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Khuyết hổng ngón tay cái
Phẫu thuật
Vạt cuống liền
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22113
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Nguyễn Thị Trà
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật che phủ khuyết hổng ngón tay cái bằng vạt cuống liền tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Thị Trà
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
72tr. ;27cm
Tóm tắt
Đặc điểm lâm sàng, hình thái tổn thương: 100% BN là nam giới. Nguyên nhân gây tổn thương chủ yếu là do TNLĐ (64,3%), đứng thứ hai là do TNSH (19%).Tổn thương KHPM ngón I bàn tay T chiếm tỉ lệ cao hơn bàn tay P (57,1% với 42,9%). Hình thái tổn khuyết hay gặp nhất là KHPM chéo gan NT (66,7%). Hầu hết các tổn thương có lộ gân, xương, chiếm 83,3%. Kích thước tổn thương trung bình là 4,44 ± 0,45 cm², lớn nhất là 13,5cm², nhỏ nhất là 1,5 cm². Kết quả phẫu thuật: Có 28,6% KHPM được che phủ bằng vạt ngẫu nhiên, 71,4% sử dụng vạt trục mạch. Kích thước vạt trung bình là 5,95 ± 0,57 cm², vạt lớn nhất có diện tích 18 cm², vạt nhỏ nhất là 1,95 cm². 35/42 BN được đóng trực tiếp nơi cho vạt.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Khuyết hổng ngón tay cái
;
Ngoại khoa
;
Phẫu thuật
;
Vạt cuống liền
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thương
- hd.
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Trung
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03477
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
22113
002
8
004
ILIB-24940
005
202502201002
008
250220s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202502201029
|b
ILIB
|y
202502201028
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Trà
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật che phủ khuyết hổng ngón tay cái bằng vạt cuống liền tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Thị Trà
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
72tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, hình thái tổn thương: 100% BN là nam giới. Nguyên nhân gây tổn thương chủ yếu là do TNLĐ (64,3%), đứng thứ hai là do TNSH (19%).Tổn thương KHPM ngón I bàn tay T chiếm tỉ lệ cao hơn bàn tay P (57,1% với 42,9%). Hình thái tổn khuyết hay gặp nhất là KHPM chéo gan NT (66,7%). Hầu hết các tổn thương có lộ gân, xương, chiếm 83,3%. Kích thước tổn thương trung bình là 4,44 ± 0,45 cm², lớn nhất là 13,5cm², nhỏ nhất là 1,5 cm². Kết quả phẫu thuật: Có 28,6% KHPM được che phủ bằng vạt ngẫu nhiên, 71,4% sử dụng vạt trục mạch. Kích thước vạt trung bình là 5,95 ± 0,57 cm², vạt lớn nhất có diện tích 18 cm², vạt nhỏ nhất là 1,95 cm². 35/42 BN được đóng trực tiếp nơi cho vạt.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Khuyết hổng ngón tay cái
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Vạt cuống liền
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phạm Văn Trung
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03477
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03477
1
Kho tra cứu
#1
PTC03477
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận