banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị tiêu chảy cấp do vi khuẩn ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị tiêu chảy cấp do vi khuẩn ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 62tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22303
NLM C22
Tác giả CN Bùi Tú Hoa
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị tiêu chảy cấp do vi khuẩn ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Phụ đề Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 62tr. ;27cm
Tóm tắt Tỉ lệ mắc bệnh dưới 2 tuổi chiếm 57,1%, nam/nữ: 3/1. Tỉ lệ phân lỏng nước (77,1%) chiếm cao hơn phân nhày, máu. Có tới 81,2% trẻ có mất nước. Vi khuẩn mọc nhiều nhất E. coli chiếm 64,5%, Salmonella thứ 2 chiếm 29,2%. Hầu hết vi khuẩn gây bệnh nhạy cảm cao với các kháng sinh như: Ceftriaxone (79,2%), cefotaxim (81,3%), ciprofloxacin (79,2%). Sau khi ra viện 100% các trường hợp đều khỏi bệnh. Thời gian điều trị trung bình: 5,6 ± 1,6 ngày. Tất cả các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm đều giảm đi rõ rệt sau 3 ngày điều trị với p<0,05.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Tiêu chảy cấp; Tiêu chảy cấp do vi khuẩn; Trẻ em; Nhi khoa
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03503
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00122303
0028
004ILIB-25130
005202503051403
008250305s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202503051438 |b ILIB |y 202503051438 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Bùi Tú Hoa
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị tiêu chảy cấp do vi khuẩn ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / |c Bùi Tú Hoa
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 62tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỉ lệ mắc bệnh dưới 2 tuổi chiếm 57,1%, nam/nữ: 3/1. Tỉ lệ phân lỏng nước (77,1%) chiếm cao hơn phân nhày, máu. Có tới 81,2% trẻ có mất nước. Vi khuẩn mọc nhiều nhất E. coli chiếm 64,5%, Salmonella thứ 2 chiếm 29,2%. Hầu hết vi khuẩn gây bệnh nhạy cảm cao với các kháng sinh như: Ceftriaxone (79,2%), cefotaxim (81,3%), ciprofloxacin (79,2%). Sau khi ra viện 100% các trường hợp đều khỏi bệnh. Thời gian điều trị trung bình: 5,6 ± 1,6 ngày. Tất cả các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm đều giảm đi rõ rệt sau 3 ngày điều trị với p<0,05.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Tiêu chảy cấp
653[ ] |a Tiêu chảy cấp do vi khuẩn
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Nhi khoa
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03503
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03503 1 Kho tra cứu
#1 PTC03503
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận