banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng chất lượng cuộc sống liên quan đến sức khỏe ở trẻ đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Trẻ em năm 2022 - 2024

Thực trạng chất lượng cuộc sống liên quan đến sức khỏe ở trẻ đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Trẻ em năm 2022 - 2024 : Luận văn Bác sĩ Nội trú ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 65tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22308
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Phạm Thị Thanh Hà
Nhan đề Thực trạng chất lượng cuộc sống liên quan đến sức khỏe ở trẻ đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Trẻ em năm 2022 - 2024 : Luận văn Bác sĩ Nội trú ngành Nhi khoa / Phạm Thị Thanh Hà
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 65tr. ;27cm
Tóm tắt Nhóm bệnh nhi ĐTĐ từ 8 đến 12 tuổi chiếm đa số (48,8%). Tỷ lệ nam/nữ là 1,16/1. Tỷ lệ nông thôn/thành thị là 1,7/1. Tỉ lệ bệnh nhi có học lực khá chiếm 55,26%. Tuổi khởi phát bệnh trung bình của trẻ ĐTĐ là 123,73±45,75 tháng. 87,8% bệnh nhi có thời gian mắc bệnh dưới 5 năm. HrQoL ở nhóm bệnh nhi có bố/mẹ trình độ học vấn thấp kém hơn so với nhóm có bố/mẹ có trình độ học vấn cao (p<0,01). HrQoL ở bệnh nhi ĐTĐ type 1 thấp hơn so với bệnh nhi ĐTĐ type 2 (p<0,05). Bệnh nhi từng điều trị nội trú xen kẽ trong 6 tháng gần đây có điểm HrQoL giảm so với nhóm chỉ điều trị ngoại trú (p<0,01). HrQoL giảm ở nhóm trẻ ĐTĐ có biến chứng và chưa kiểm soát đường máu (p<0,01)
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Chất lượng cuộc sống; Đái tháo đường; Nhi khoa; Trẻ em
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03505
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00122308
0028
004ILIB-25135
005202503051503
008250305s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202503051508 |b ILIB |y 202503051508 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Phạm Thị Thanh Hà
245[ ] |a Thực trạng chất lượng cuộc sống liên quan đến sức khỏe ở trẻ đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Trẻ em năm 2022 - 2024 : |b Luận văn Bác sĩ Nội trú ngành Nhi khoa / |c Phạm Thị Thanh Hà
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 65tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nhóm bệnh nhi ĐTĐ từ 8 đến 12 tuổi chiếm đa số (48,8%). Tỷ lệ nam/nữ là 1,16/1. Tỷ lệ nông thôn/thành thị là 1,7/1. Tỉ lệ bệnh nhi có học lực khá chiếm 55,26%. Tuổi khởi phát bệnh trung bình của trẻ ĐTĐ là 123,73±45,75 tháng. 87,8% bệnh nhi có thời gian mắc bệnh dưới 5 năm. HrQoL ở nhóm bệnh nhi có bố/mẹ trình độ học vấn thấp kém hơn so với nhóm có bố/mẹ có trình độ học vấn cao (p<0,01). HrQoL ở bệnh nhi ĐTĐ type 1 thấp hơn so với bệnh nhi ĐTĐ type 2 (p<0,05). Bệnh nhi từng điều trị nội trú xen kẽ trong 6 tháng gần đây có điểm HrQoL giảm so với nhóm chỉ điều trị ngoại trú (p<0,01). HrQoL giảm ở nhóm trẻ ĐTĐ có biến chứng và chưa kiểm soát đường máu (p<0,01)
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Chất lượng cuộc sống
653[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03505
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03505 1 Kho tra cứu
#1 PTC03505
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận