TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương
: Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa
Vũ Hải Hà
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
77tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Mycoplasma pneumoniae
Trẻ em
Viêm phổi
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22356
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Vũ Hải Hà
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / Vũ Hải Hà
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
77tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm trẻ từ 5 đến < 10 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất 100 (36,4%). Bệnh xảy ra quanh năm. Ho 274 (99,6%) và sốt 201 (73,1%) là triệu chứng cơ năng phổ biến. Ngoài ra có thể gặp các triệu chứng như chảy nước mũi, khò khè, đau bụng, tiêu chảy, phát ban, khó thở, đau ngực. Thở nhanh 197 (71,6%) và ran ẩm 272 (98,9%) là triệu chứng thực thể phổ biến, có thể gặp tràn dịch màng phổi. Tỷ lệ suy hô hấp là 8%, chủ yếu gặp ở nhóm tuổi dưới 5 tuổi. Tỉ lệ viêm phổi nặng là 29,5%. Số lượng bạch cầu tăng 116 (42,2%). CRP huyết thanh tăng 160 (58,2%). Về Xquang ngực thẳng phổ biến là hình ảnh thâm nhiễm phế nang (79,3%), sau đó là hình ảnh dày thành phế quản (64,4%). Tỷ lệ viêm phổi thùy là 26,18%..
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Mycoplasma pneumoniae
;
Nhi khoa
;
Trẻ em
;
Viêm phổi
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
- hd.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thanh Hải
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03507
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
22356
002
8
004
ILIB-25183
005
202503051603
008
250305s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202503051618
|b
ILIB
|y
202503051618
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Hải Hà
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng do Mycoplasma pneumoniae tại Bệnh viện Nhi Hải Dương :
|b
Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa /
|c
Vũ Hải Hà
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
77tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm trẻ từ 5 đến < 10 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất 100 (36,4%). Bệnh xảy ra quanh năm. Ho 274 (99,6%) và sốt 201 (73,1%) là triệu chứng cơ năng phổ biến. Ngoài ra có thể gặp các triệu chứng như chảy nước mũi, khò khè, đau bụng, tiêu chảy, phát ban, khó thở, đau ngực. Thở nhanh 197 (71,6%) và ran ẩm 272 (98,9%) là triệu chứng thực thể phổ biến, có thể gặp tràn dịch màng phổi. Tỷ lệ suy hô hấp là 8%, chủ yếu gặp ở nhóm tuổi dưới 5 tuổi. Tỉ lệ viêm phổi nặng là 29,5%. Số lượng bạch cầu tăng 116 (42,2%). CRP huyết thanh tăng 160 (58,2%). Về Xquang ngực thẳng phổ biến là hình ảnh thâm nhiễm phế nang (79,3%), sau đó là hình ảnh dày thành phế quản (64,4%). Tỷ lệ viêm phổi thùy là 26,18%..
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Mycoplasma pneumoniae
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm phổi
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thanh Hải
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03507
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03507
1
Kho tra cứu
#1
PTC03507
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận