banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI THÙY Ở TRẺ EM TẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH VĨNH PHÚC

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI THÙY Ở TRẺ EM TẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH VĨNH PHÚC : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 86tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22369
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Nguyễn Thị Hoan
Nhan đề KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI THÙY Ở TRẺ EM TẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH VĨNH PHÚC : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nhi khoa / Nguyễn Thị Hoan
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 86tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi mắc bệnh: Trung bình: 68,65 ± 15,35 tháng. Tuổi gặp nhiều nhất nhóm >60 tháng tuổi chiếm 48,8%. Giới: Viêm phổi gặp ở trẻ nam chiếm 56,7% cao hơn trẻ nữ. Tỷ lệ trẻ nam/ nữ: 1,35/1. Triệu chứng ho và sốt chiếm 99,2% ở các bệnh nhân viêm phổi thùy. Tỷ lệ trẻ có tăng số lượng bạch cầu chiếm đa số các trường hợp 50,4%. Số lượng Bạch cầu trung bình là 11,25 ± 5,06 (109/L). Nồng độ CRP tăng chiếm chủ yếu (66,9%), nồng độ CRP trung bình là 26,25 ± 11,02 mg/L. Tỷ lệ Mycoplasma dương tính là 68,5%.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Nhi khoa; Trẻ em; Trẻ em; Viêm phổi thùy
Tác giả(bs) CN Nguyễn Ngọc Sáng - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03514
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00122369
0028
004ILIB-25196
005202503061003
008250306s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202503061052 |b ILIB |y 202503061052 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Thị Hoan
245[ ] |a KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI THÙY Ở TRẺ EM TẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH VĨNH PHÚC : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nhi khoa / |c Nguyễn Thị Hoan
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 86tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi mắc bệnh: Trung bình: 68,65 ± 15,35 tháng. Tuổi gặp nhiều nhất nhóm >60 tháng tuổi chiếm 48,8%. Giới: Viêm phổi gặp ở trẻ nam chiếm 56,7% cao hơn trẻ nữ. Tỷ lệ trẻ nam/ nữ: 1,35/1. Triệu chứng ho và sốt chiếm 99,2% ở các bệnh nhân viêm phổi thùy. Tỷ lệ trẻ có tăng số lượng bạch cầu chiếm đa số các trường hợp 50,4%. Số lượng Bạch cầu trung bình là 11,25 ± 5,06 (109/L). Nồng độ CRP tăng chiếm chủ yếu (66,9%), nồng độ CRP trung bình là 26,25 ± 11,02 mg/L. Tỷ lệ Mycoplasma dương tính là 68,5%.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm phổi thùy
700[ ] |a Nguyễn Ngọc Sáng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03514
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03514 1 Kho tra cứu
#1 PTC03514
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận