TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C24
Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Răng hàm mặt
Bằng Văn Trần
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
86tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Bioroot
Nội nha
Viêm tủy
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22527
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Bằng Văn Trần
Nhan đề
Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Răng hàm mặt / Bằng Văn Trần
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
86tr. ;27cm
Tóm tắt
Qua 41 bệnh nhân được điều trị viêm tủy răng không hồi phục có sử dụng BioRootTM RCS cho thấy: 58,5% là bệnh nhân nữ; 43,9% găp ở nhóm tuổi 46-60 tuổi; Nguyên nhân gặp nhiều nhất là sâu răng (87,8%); Răng tổn thương gặp chủ yếu là răng hàm lớn (58,5%); Xquang trước điều trị: Có 85,4% nhìn rõ OT, 65,1% OT cong; Số lượng 3 OT chiếm 24/41 (58,6%), số lượng 1 OT chiếm 16/41 (39,0%). Kết quả sau hàn OT trên Xquang: 95,1% khối chất hàn OT đồng nhất; 95,1% OT trám bít đủ; Trên lâm sàng: Tỷ lệ điều trị thành công ở các thời điểm sau điều trị 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng lần lượt là 90,2%; 94,9% và 97,6%.
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Bioroot
;
Nội nha
;
Răng hàm mặt
;
Viêm tủy
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thế Hạnh
- hd.
Tác giả(bs) CN
Vũ Quang Hung
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03541
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
22527
002
8
004
ILIB-25354
005
202503191503
008
250319s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202503191553
|b
ILIB
|y
202503191553
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C24
100
[ ]
|a
Bằng Văn Trần
245
[ ]
|a
Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Răng hàm mặt /
|c
Bằng Văn Trần
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
86tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Qua 41 bệnh nhân được điều trị viêm tủy răng không hồi phục có sử dụng BioRootTM RCS cho thấy: 58,5% là bệnh nhân nữ; 43,9% găp ở nhóm tuổi 46-60 tuổi; Nguyên nhân gặp nhiều nhất là sâu răng (87,8%); Răng tổn thương gặp chủ yếu là răng hàm lớn (58,5%); Xquang trước điều trị: Có 85,4% nhìn rõ OT, 65,1% OT cong; Số lượng 3 OT chiếm 24/41 (58,6%), số lượng 1 OT chiếm 16/41 (39,0%). Kết quả sau hàn OT trên Xquang: 95,1% khối chất hàn OT đồng nhất; 95,1% OT trám bít đủ; Trên lâm sàng: Tỷ lệ điều trị thành công ở các thời điểm sau điều trị 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng lần lượt là 90,2%; 94,9% và 97,6%.
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Bioroot
653
[ ]
|a
Nội nha
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Viêm tủy
700
[ ]
|a
Nguyễn Thế Hạnh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Vũ Quang Hung
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03541
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03541
1
Kho tra cứu
#1
PTC03541
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận