banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot

Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Răng hàm mặt

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 86tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22527
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Bằng Văn Trần
Nhan đề Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Răng hàm mặt / Bằng Văn Trần
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 86tr. ;27cm
Tóm tắt Qua 41 bệnh nhân được điều trị viêm tủy răng không hồi phục có sử dụng BioRootTM RCS cho thấy: 58,5% là bệnh nhân nữ; 43,9% găp ở nhóm tuổi 46-60 tuổi; Nguyên nhân gặp nhiều nhất là sâu răng (87,8%); Răng tổn thương gặp chủ yếu là răng hàm lớn (58,5%); Xquang trước điều trị: Có 85,4% nhìn rõ OT, 65,1% OT cong; Số lượng 3 OT chiếm 24/41 (58,6%), số lượng 1 OT chiếm 16/41 (39,0%). Kết quả sau hàn OT trên Xquang: 95,1% khối chất hàn OT đồng nhất; 95,1% OT trám bít đủ; Trên lâm sàng: Tỷ lệ điều trị thành công ở các thời điểm sau điều trị 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng lần lượt là 90,2%; 94,9% và 97,6%.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Bioroot; Nội nha; Răng hàm mặt; Viêm tủy
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thế Hạnh - hd.
Tác giả(bs) CN Vũ Quang Hung - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03541
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00122527
0028
004ILIB-25354
005202503191503
008250319s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202503191553 |b ILIB |y 202503191553 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Bằng Văn Trần
245[ ] |a Kết quả điều trị nội nha răng viêm tủy không hồi phục có sử dụng Bioroot : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Răng hàm mặt / |c Bằng Văn Trần
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 86tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Qua 41 bệnh nhân được điều trị viêm tủy răng không hồi phục có sử dụng BioRootTM RCS cho thấy: 58,5% là bệnh nhân nữ; 43,9% găp ở nhóm tuổi 46-60 tuổi; Nguyên nhân gặp nhiều nhất là sâu răng (87,8%); Răng tổn thương gặp chủ yếu là răng hàm lớn (58,5%); Xquang trước điều trị: Có 85,4% nhìn rõ OT, 65,1% OT cong; Số lượng 3 OT chiếm 24/41 (58,6%), số lượng 1 OT chiếm 16/41 (39,0%). Kết quả sau hàn OT trên Xquang: 95,1% khối chất hàn OT đồng nhất; 95,1% OT trám bít đủ; Trên lâm sàng: Tỷ lệ điều trị thành công ở các thời điểm sau điều trị 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng lần lượt là 90,2%; 94,9% và 97,6%.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Bioroot
653[ ] |a Nội nha
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Viêm tủy
700[ ] |a Nguyễn Thế Hạnh |e hd.
700[ ] |a Vũ Quang Hung |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03541
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03541 1 Kho tra cứu
#1 PTC03541
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận