TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26304)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1270)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13664)
Khóa luận (1701)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8889)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7323)
Khóa luận (68)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Thực trạng sử dụng thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu trong điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học
Trần Thị Hương Giang
HP.,
2025
HP. :
64tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Chống đông
Chống kết tập tiểu cầu
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23511
NLM
B13
Tác giả CN
Trần Thị Hương Giang
Nhan đề
Thực trạng sử dụng thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu trong điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế Hải Phòng năm 2023
Phụ đề
Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
64tr. ;27cm
Tóm tắt
Bệnh nhân có tuổi trung vị là 67 tuổi, với 98,17% có bệnh lý mắc kèm, chủ yếu là tăng huyết áp (79,48%) và rối loạn lipid máu (71,96%). Bệnh mạch vành (48,63%) và dự phòng đột quỵ thứ phát (43,98%) là các chỉ định phổ biến nhất, với liệu pháp kháng kết tập tiểu cầu đơn trị liệu được sử dụng phổ biến nhất. Phân tích 4.132 đơn thuốc ghi nhận 1.085 vấn đề liên quan đến sử dụng thuốc (DRPs), trung bình 0,26 DRP/đơn thuốc. Các DRPs phổ biến bao gồm tương tác thuốc nghiêm trọng (60,37%) và DRPs liều dùng (22,76%). Nhóm thuốc chống đông là nhóm thuốc có tỉ lệ DRPs cao nhất với 100% lượt kê Dabigatran và 70,1% lượt kê đơn Acenocoumarol có ghi nhận DRPs.
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Chống đông
;
Chống kết tập tiểu cầu
;
Dược học
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Ngân
- hd.
Địa chỉ
100Kho tra cứu(1): PTC03613
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#a2200000ua#4500
001
23511
002
7
004
ILIB-26364
005
202507281507
008
250728s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202507281505
|b
ILIB
|y
202507281505
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Trần Thị Hương Giang
245
[ ]
|a
Thực trạng sử dụng thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu trong điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học /
|c
Trần Thị Hương Giang
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
64tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Bệnh nhân có tuổi trung vị là 67 tuổi, với 98,17% có bệnh lý mắc kèm, chủ yếu là tăng huyết áp (79,48%) và rối loạn lipid máu (71,96%). Bệnh mạch vành (48,63%) và dự phòng đột quỵ thứ phát (43,98%) là các chỉ định phổ biến nhất, với liệu pháp kháng kết tập tiểu cầu đơn trị liệu được sử dụng phổ biến nhất. Phân tích 4.132 đơn thuốc ghi nhận 1.085 vấn đề liên quan đến sử dụng thuốc (DRPs), trung bình 0,26 DRP/đơn thuốc. Các DRPs phổ biến bao gồm tương tác thuốc nghiêm trọng (60,37%) và DRPs liều dùng (22,76%). Nhóm thuốc chống đông là nhóm thuốc có tỉ lệ DRPs cao nhất với 100% lượt kê Dabigatran và 70,1% lượt kê đơn Acenocoumarol có ghi nhận DRPs.
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Chống đông
653
[ ]
|a
Chống kết tập tiểu cầu
653
[ ]
|a
Dược học
700
[ ]
|a
Trần Thị Ngân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Kho tra cứu
|j
(1): PTC03613
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03613
1
Kho tra cứu
#1
PTC03613
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận