TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C30
Nhu cầu, đáp ứng nhu cầu và một số yếu tố liên quan đến chăm sóc giảm nhẹ của bệnh nhân ung thư điều trị nội trú tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024
Đỗ Thị Tuyết Mai
2024
HP.,
10tr.
Tiếng Việt
Điều dưỡng
Ung thư
Chăm sóc giảm nhẹ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23979
Kí hiệu phân loại
C30
Tác giả CN
Đỗ Thị Tuyết Mai
Nhan đề
Nhu cầu, đáp ứng nhu cầu và một số yếu tố liên quan đến chăm sóc giảm nhẹ của bệnh nhân ung thư điều trị nội trú tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024 / Đỗ Thị Tuyết Mai
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
tỷ lệ nhu cầu chung về chăm sóc giảm nhẹ là 81,6%; nhu cầu về thông tin có tỷ lệ cao nhất (94,4%), tiếp đến là nhu cầu hỗ trợ tinh thần (74,7%) và nhu cầu hỗ trợ về thể chất (70,6%). Liên quan đến việc đáp ứng nhu cầu, tỷ lệ được đáp ứng nhu cầu chung về chăm sóc giảm nhẹ là 83,1%; người bệnh được đáp ứng nhu cầu về thông tin y tế chiếm tỷ lệ cao nhất (88,4%); tiếp đến là về tinh thần (79,1%) và thể chất (75,6%). Bệnh nhân nam có nhu cầu về CSGN cao gấp 9,7 lần so với bệnh nhân nữ (OR=9,7; 95% CI: 8,8-10,4; p<0,05). Bệnh nhân có BHYT có nhu cầu về CSGN cao gấp 3,8 lần so với những bệnh nhân không có BHYT (OR=3,8; 95% CI: 2,8 - 5,0; p=0,05). Bệnh nhân nam được đáp ứng nhu cầu về CSGN cao gấp 3,8 lần so với bệnh nhân nữ (OR=3,8; 95% CI: 3,2-3,7; p=0,05)...
Thuật ngữ chủ đề
Điều dưỡng
Từ khóa tự do
Ung thư
;
Điều dưỡng
;
Chăm sóc giảm nhẹ
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Anh Thư
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Hải Ninh
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24003
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
23979
002
4
004
ILIB-26842
005
202509111009
008
250911s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202509111019
|b
ILIB
|y
202509111019
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C30
100
[ ]
|a
Đỗ Thị Tuyết Mai
245
[0 0]
|a
Nhu cầu, đáp ứng nhu cầu và một số yếu tố liên quan đến chăm sóc giảm nhẹ của bệnh nhân ung thư điều trị nội trú tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024 /
|c
Đỗ Thị Tuyết Mai
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
tỷ lệ nhu cầu chung về chăm sóc giảm nhẹ là 81,6%; nhu cầu về thông tin có tỷ lệ cao nhất (94,4%), tiếp đến là nhu cầu hỗ trợ tinh thần (74,7%) và nhu cầu hỗ trợ về thể chất (70,6%). Liên quan đến việc đáp ứng nhu cầu, tỷ lệ được đáp ứng nhu cầu chung về chăm sóc giảm nhẹ là 83,1%; người bệnh được đáp ứng nhu cầu về thông tin y tế chiếm tỷ lệ cao nhất (88,4%); tiếp đến là về tinh thần (79,1%) và thể chất (75,6%). Bệnh nhân nam có nhu cầu về CSGN cao gấp 9,7 lần so với bệnh nhân nữ (OR=9,7; 95% CI: 8,8-10,4; p<0,05). Bệnh nhân có BHYT có nhu cầu về CSGN cao gấp 3,8 lần so với những bệnh nhân không có BHYT (OR=3,8; 95% CI: 2,8 - 5,0; p=0,05). Bệnh nhân nam được đáp ứng nhu cầu về CSGN cao gấp 3,8 lần so với bệnh nhân nữ (OR=3,8; 95% CI: 3,2-3,7; p=0,05)...
650
[ ]
|a
Điều dưỡng
653
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Điều dưỡng
653
[ ]
|a
Chăm sóc giảm nhẹ
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Anh Thư
700
[ #]
|a
Nguyễn Hải Ninh
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH24003
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24003
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH24003
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận