banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024

 2024
 HP., 16tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24200
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Nguyễn Hùng Cường
Nhan đề Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024 / Nguyễn Hùng Cường
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 16tr.
Tóm tắt Bệnh thường gặp ở nữ, chiếm 52,2%. Tuổi hay gặp là nhóm trên 60 tuổi (46,6%). Triệu chứng lâm sàng phổ biến là tiểu buốt (89,1%), tiểu rắt (88,3%), tiểu đục (64,7%), đau hạ vị (67,7%). Xét nghiệm máu có bạch cầu > 10 G/L (31,68%), NEU% > 70% (47,7%), CRP > 10 mg/dL (78,26%). Bất thường xét nghiệm nước tiểu thường quy gồm hồng cầu niệu (+) (85,31%), bạch cầu niệu (+) (68,53%), nitrit niệu (+) (13,29%). Thăm dò hình ảnh thường gặp sỏi tiết niệu (35,2%), giãn đài bể thận (30,26%), dày thành bàng quang (21,05%). Cấy nước tiểu mọc 46,65% với 68,26% là vi khuẩn Gram âm, phổ biến là E. coli và 32,74% vi khuẩn Gram dương, phổ biến là S. epidermidis. 23,5% E. coli sinh ESBL, 8,9% Staphylococus spp. kháng methicilin. E. coli nhạy cảm tốt với Beta Lactam/chất kháng Beta-lactamas..
Thuật ngữ chủ đề Vi sinh
Từ khóa tự do Nhiễm khuẩn tiết niệu; Vi khuẩn; Nhạy cảm kháng sinh; Vi sinh
Tác giả(bs) CN Vũ Thùy Dương
Tác giả(bs) CN Trịnh Thị Hằng
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24041
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124200
0024
004ILIB-27064
005202509301509
008250930s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202509301525 |b ILIB |y 202509301524 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B14
100[ ] |a Nguyễn Hùng Cường
245[0 0] |a Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024 / |c Nguyễn Hùng Cường
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 16tr. |e File
520[ ] |a Bệnh thường gặp ở nữ, chiếm 52,2%. Tuổi hay gặp là nhóm trên 60 tuổi (46,6%). Triệu chứng lâm sàng phổ biến là tiểu buốt (89,1%), tiểu rắt (88,3%), tiểu đục (64,7%), đau hạ vị (67,7%). Xét nghiệm máu có bạch cầu > 10 G/L (31,68%), NEU% > 70% (47,7%), CRP > 10 mg/dL (78,26%). Bất thường xét nghiệm nước tiểu thường quy gồm hồng cầu niệu (+) (85,31%), bạch cầu niệu (+) (68,53%), nitrit niệu (+) (13,29%). Thăm dò hình ảnh thường gặp sỏi tiết niệu (35,2%), giãn đài bể thận (30,26%), dày thành bàng quang (21,05%). Cấy nước tiểu mọc 46,65% với 68,26% là vi khuẩn Gram âm, phổ biến là E. coli và 32,74% vi khuẩn Gram dương, phổ biến là S. epidermidis. 23,5% E. coli sinh ESBL, 8,9% Staphylococus spp. kháng methicilin. E. coli nhạy cảm tốt với Beta Lactam/chất kháng Beta-lactamas..
650[ ] |a Vi sinh
653[ ] |a Nhiễm khuẩn tiết niệu
653[ ] |a Vi khuẩn
653[ ] |a Nhạy cảm kháng sinh
653[ ] |a Vi sinh
700[ #] |a Vũ Thùy Dương
700[ #] |a Trịnh Thị Hằng
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24041
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24041 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24041
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận