TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B14
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024
Nguyễn Hùng Cường
2024
HP.,
16tr.
Tiếng Việt
Vi sinh
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Vi khuẩn
Nhạy cảm kháng sinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24200
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Nguyễn Hùng Cường
Nhan đề
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024 / Nguyễn Hùng Cường
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
16tr.
Tóm tắt
Bệnh thường gặp ở nữ, chiếm 52,2%. Tuổi hay gặp là nhóm trên 60 tuổi (46,6%). Triệu chứng lâm sàng phổ biến là tiểu buốt (89,1%), tiểu rắt (88,3%), tiểu đục (64,7%), đau hạ vị (67,7%). Xét nghiệm máu có bạch cầu > 10 G/L (31,68%), NEU% > 70% (47,7%), CRP > 10 mg/dL (78,26%). Bất thường xét nghiệm nước tiểu thường quy gồm hồng cầu niệu (+) (85,31%), bạch cầu niệu (+) (68,53%), nitrit niệu (+) (13,29%). Thăm dò hình ảnh thường gặp sỏi tiết niệu (35,2%), giãn đài bể thận (30,26%), dày thành bàng quang (21,05%). Cấy nước tiểu mọc 46,65% với 68,26% là vi khuẩn Gram âm, phổ biến là E. coli và 32,74% vi khuẩn Gram dương, phổ biến là S. epidermidis. 23,5% E. coli sinh ESBL, 8,9% Staphylococus spp. kháng methicilin. E. coli nhạy cảm tốt với Beta Lactam/chất kháng Beta-lactamas..
Thuật ngữ chủ đề
Vi sinh
Từ khóa tự do
Nhiễm khuẩn tiết niệu
;
Vi khuẩn
;
Nhạy cảm kháng sinh
;
Vi sinh
Tác giả(bs) CN
Vũ Thùy Dương
Tác giả(bs) CN
Trịnh Thị Hằng
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24041
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24200
002
4
004
ILIB-27064
005
202509301509
008
250930s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202509301525
|b
ILIB
|y
202509301524
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B14
100
[ ]
|a
Nguyễn Hùng Cường
245
[0 0]
|a
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nhiễm khuẩn tiết niệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023-2024 /
|c
Nguyễn Hùng Cường
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
16tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Bệnh thường gặp ở nữ, chiếm 52,2%. Tuổi hay gặp là nhóm trên 60 tuổi (46,6%). Triệu chứng lâm sàng phổ biến là tiểu buốt (89,1%), tiểu rắt (88,3%), tiểu đục (64,7%), đau hạ vị (67,7%). Xét nghiệm máu có bạch cầu > 10 G/L (31,68%), NEU% > 70% (47,7%), CRP > 10 mg/dL (78,26%). Bất thường xét nghiệm nước tiểu thường quy gồm hồng cầu niệu (+) (85,31%), bạch cầu niệu (+) (68,53%), nitrit niệu (+) (13,29%). Thăm dò hình ảnh thường gặp sỏi tiết niệu (35,2%), giãn đài bể thận (30,26%), dày thành bàng quang (21,05%). Cấy nước tiểu mọc 46,65% với 68,26% là vi khuẩn Gram âm, phổ biến là E. coli và 32,74% vi khuẩn Gram dương, phổ biến là S. epidermidis. 23,5% E. coli sinh ESBL, 8,9% Staphylococus spp. kháng methicilin. E. coli nhạy cảm tốt với Beta Lactam/chất kháng Beta-lactamas..
650
[ ]
|a
Vi sinh
653
[ ]
|a
Nhiễm khuẩn tiết niệu
653
[ ]
|a
Vi khuẩn
653
[ ]
|a
Nhạy cảm kháng sinh
653
[ ]
|a
Vi sinh
700
[ #]
|a
Vũ Thùy Dương
700
[ #]
|a
Trịnh Thị Hằng
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH24041
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24041
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH24041
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận