banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VÀ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐỢT CẤP COPD TĂNG BCAT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG 2024 - 2025

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VÀ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐỢT CẤP COPD TĂNG BCAT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG 2024 - 2025

 2024
 HP., 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24291
Kí hiệu phân loại C12
Tác giả CN Trương Thành Kiên
Nhan đề ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VÀ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐỢT CẤP COPD TĂNG BCAT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG 2024 - 2025 / Trương Thành Kiên
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Nam giới chiếm 82,5%; độ tuổi trung bình 67 ± 8; nhóm tuổi 60–79 chiếm đa số. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp nhất (37,3%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp: Ho (96%), tức ngực (92,9%), khó thở (89,9), Ran rít ở 97,6%. Đợt cấp nặng chiếm 24,6%. BC tăng chiếm 40,5%; Giai đoạn GOLD 2–3 chiếm 77%; tắc nghẽn phổi là 93,7%; Viêm phổi trên XQ 27,8%; Kháng sinh phối hợp (92,1%); 39,7% dùng corticosteroid đường tiêm. 100% sử dụng ICS + LABA; 84,9% ổn định ra viện. Chuyển ICU 4%. Thời gian điều trị trung bình 11,9 ngày. Yếu tố liên quan đợt cấp nặng: Thời gian mắc COPD ≥ 5 năm. Bạch cầu tăng > 10 G/L. Từ khóa: Tăng bạch cầu ái toan máu, đợt cấp nặng COPD, kết quả điều trị COPD
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Từ khóa tự do Hô hấp; Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính; Bệnh phổi
Tác giả(bs) CN Hà Minh Tâm
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24062
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124291
0024
004ILIB-27155
005202510080910
008251008s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202510080958 |b ILIB |y 202510080958 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C12
100[ ] |a Trương Thành Kiên
245[0 0] |a ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VÀ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐỢT CẤP COPD TĂNG BCAT TẠI BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG 2024 - 2025 / |c Trương Thành Kiên
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Nam giới chiếm 82,5%; độ tuổi trung bình 67 ± 8; nhóm tuổi 60–79 chiếm đa số. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp nhất (37,3%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp: Ho (96%), tức ngực (92,9%), khó thở (89,9), Ran rít ở 97,6%. Đợt cấp nặng chiếm 24,6%. BC tăng chiếm 40,5%; Giai đoạn GOLD 2–3 chiếm 77%; tắc nghẽn phổi là 93,7%; Viêm phổi trên XQ 27,8%; Kháng sinh phối hợp (92,1%); 39,7% dùng corticosteroid đường tiêm. 100% sử dụng ICS + LABA; 84,9% ổn định ra viện. Chuyển ICU 4%. Thời gian điều trị trung bình 11,9 ngày. Yếu tố liên quan đợt cấp nặng: Thời gian mắc COPD ≥ 5 năm. Bạch cầu tăng > 10 G/L. Từ khóa: Tăng bạch cầu ái toan máu, đợt cấp nặng COPD, kết quả điều trị COPD
650[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
653[ ] |a Bệnh phổi
700[ #] |a Hà Minh Tâm
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24062
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24062 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24062
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận