banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024

 2024
 HP., 11tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24359
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Nguyễn Đại Quảng
Nhan đề ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024 / Nguyễn Đại Quảng
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 11tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình của bệnh nhân trong nghiên cứu là 38,93 ± 10,7, tỉ lệ nam/ nữ là 1,14/1. Trĩ độ III chiếm tỉ lệ 63,3%. Thời gian mổ trung bình là 32,83 ± 7,51 phút. Điểm đau trung bình (VAS) ngày thứ 1 sau mổ là 4,20 ± 1,97, số ngày dùng thuốc giảm đau trung bình là 1,73 ± 0,52 ngày. Tình trạng bí tiểu sau mổ là 10,0%. Thời gian nằm viện trung bình là 2,17 ± 0,70 ngày. Tỉ lệ biến chứng chung là 0%. Thời gian theo dõi trung bình là 11,08 ± 3,43 tuần, điểm HDSS trung bình là 0,57, điểm SHS trung bình là 0,63.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa; Điều trị trĩ hỗn hợp; Laser Diode; Trĩ độ II; Trĩ độ III; Bệnh trĩ
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24078
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124359
0024
004ILIB-27223
005202510141010
008251014s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202510141035 |b ILIB |y 202510141035 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Đại Quảng
245[0 0] |a ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024 / |c Nguyễn Đại Quảng
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 11tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình của bệnh nhân trong nghiên cứu là 38,93 ± 10,7, tỉ lệ nam/ nữ là 1,14/1. Trĩ độ III chiếm tỉ lệ 63,3%. Thời gian mổ trung bình là 32,83 ± 7,51 phút. Điểm đau trung bình (VAS) ngày thứ 1 sau mổ là 4,20 ± 1,97, số ngày dùng thuốc giảm đau trung bình là 1,73 ± 0,52 ngày. Tình trạng bí tiểu sau mổ là 10,0%. Thời gian nằm viện trung bình là 2,17 ± 0,70 ngày. Tỉ lệ biến chứng chung là 0%. Thời gian theo dõi trung bình là 11,08 ± 3,43 tuần, điểm HDSS trung bình là 0,57, điểm SHS trung bình là 0,63.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Điều trị trĩ hỗn hợp
653[ ] |a Laser Diode
653[ ] |a Trĩ độ II
653[ ] |a Trĩ độ III
653[ ] |a Bệnh trĩ
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24078
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24078 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24078
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận