banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN THIẾU MÁU CỦA TRẺ TỪ 6 THÁNG ĐẾN 59 THÁNG TẠI PHÒNG KHÁM DINH DƯỠNG BỆNH VIỆN TRẺ EM-HẢI PHÒNG NĂM 2024

THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN THIẾU MÁU CỦA TRẺ TỪ 6 THÁNG ĐẾN 59 THÁNG TẠI PHÒNG KHÁM DINH DƯỠNG BỆNH VIỆN TRẺ EM-HẢI PHÒNG NĂM 2024

 2024
 HP., 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24539
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Đặng Văn Chức
Nhan đề THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN THIẾU MÁU CỦA TRẺ TỪ 6 THÁNG ĐẾN 59 THÁNG TẠI PHÒNG KHÁM DINH DƯỠNG BỆNH VIỆN TRẺ EM-HẢI PHÒNG NĂM 2024 / Đặng Văn Chức
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Tỷ lệ thiếu máu là 24,7%, trẻ nam chiếm 30,4% và trẻ nữ 17,8%. Mức độ thiếu máu nhẹ chiếm 19,7%; vừa chiếm 4,1% và chiếm nặng 0,8%. Thiếu máu nhẹ đều chiếm tỷ lệ cao ở trẻ nam và trẻ nữ và ở nhóm 1-4 tuổi. Các yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê với thiếu máu gồm giới nam, tuổi <24 tháng, không được bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu, thiếu sắt, BMI mẹ trước sinh <18,5, học vấn mẹ dưới THPT, tuổi mẹ dưới <25 tuổi
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ dưới 60 tháng tuổi; Trẻ em; Thiếu máu; Nhi khoa
Tác giả(bs) CN Đặng Việt Linh
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24134
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124539
0024
004ILIB-27403
005202510291510
008251029s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202510291512 |b ILIB |y 202510291512 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C22
100[ ] |a Đặng Văn Chức
245[0 0] |a THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN THIẾU MÁU CỦA TRẺ TỪ 6 THÁNG ĐẾN 59 THÁNG TẠI PHÒNG KHÁM DINH DƯỠNG BỆNH VIỆN TRẺ EM-HẢI PHÒNG NĂM 2024 / |c Đặng Văn Chức
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Tỷ lệ thiếu máu là 24,7%, trẻ nam chiếm 30,4% và trẻ nữ 17,8%. Mức độ thiếu máu nhẹ chiếm 19,7%; vừa chiếm 4,1% và chiếm nặng 0,8%. Thiếu máu nhẹ đều chiếm tỷ lệ cao ở trẻ nam và trẻ nữ và ở nhóm 1-4 tuổi. Các yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê với thiếu máu gồm giới nam, tuổi <24 tháng, không được bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu, thiếu sắt, BMI mẹ trước sinh <18,5, học vấn mẹ dưới THPT, tuổi mẹ dưới <25 tuổi
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ dưới 60 tháng tuổi
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Thiếu máu
653[ ] |a Nhi khoa
700[ #] |a Đặng Việt Linh
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24134
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24134 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24134
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận