banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị áp xe vùng miệng hàm mặt do răng

Kết quả điều trị áp xe vùng miệng hàm mặt do răng : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 85tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25375
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Lương Xuân Quỳnh
Nhan đề Kết quả điều trị áp xe vùng miệng hàm mặt do răng : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt / Lương Xuân Quỳnh
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 85tr. ;27cm
Tóm tắt Kết quả nghiên cứu chỉ ra áp xe vùng miệng hàm mặt chủ yếu có nguồn gốc do răng hàm lớn thứ ba (63%), với tuổi trung bình của nhóm đối tượng nghiên cứu là 40,98±18,12 tuổi, nam(67,4%) gặp nhiều hơn nữ(32,6%). Bệnh toàn thân hay gặp nhất là Đái tháo đường (19,6%) và cao huyết áp (13%). Các triệu chứng thường gặp là sưng nề (100%), đau (95,7%), da nóng đỏ (80,4%) và ấn lún (76,1%). Kích thước khối áp xe chủ yếu là từ 2 đến 5cm (76,1%). Trên X-quang gặp chủ yếu là áp xe đa khoang(65,2%). Kết quả điều trị tốt 80,4%, trung bình 19,6% và không có kết quả điều trị kém.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Áp xe vùng miệng; Áp xe; Răng hàm mặt; Vùng miệng hàm mặt
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thái Hòa - hd.
Tác giả(bs) CN Phạm Hoàng Tuấn - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03665
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125375
0028
004ILIB-28247
005202601210901
008260121s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202601210946 |b ILIB |y 202601210945 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Lương Xuân Quỳnh
245[ ] |a Kết quả điều trị áp xe vùng miệng hàm mặt do răng : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt / |c Lương Xuân Quỳnh
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 85tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Kết quả nghiên cứu chỉ ra áp xe vùng miệng hàm mặt chủ yếu có nguồn gốc do răng hàm lớn thứ ba (63%), với tuổi trung bình của nhóm đối tượng nghiên cứu là 40,98±18,12 tuổi, nam(67,4%) gặp nhiều hơn nữ(32,6%). Bệnh toàn thân hay gặp nhất là Đái tháo đường (19,6%) và cao huyết áp (13%). Các triệu chứng thường gặp là sưng nề (100%), đau (95,7%), da nóng đỏ (80,4%) và ấn lún (76,1%). Kích thước khối áp xe chủ yếu là từ 2 đến 5cm (76,1%). Trên X-quang gặp chủ yếu là áp xe đa khoang(65,2%). Kết quả điều trị tốt 80,4%, trung bình 19,6% và không có kết quả điều trị kém.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Áp xe vùng miệng
653[ ] |a Áp xe
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Vùng miệng hàm mặt
700[ ] |a Nguyễn Thái Hòa |e hd.
700[ ] |a Phạm Hoàng Tuấn |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03665
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03665 1 Kho tra cứu
#1 PTC03665
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận