banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả di xa răng nanh bằng T-Loop sử dụng dây BlueElgiloy trên người bệnh chỉnh nha tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2024

Kết quả di xa răng nanh bằng T-Loop sử dụng dây BlueElgiloy trên người bệnh chỉnh nha tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2024 : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Răng hàm mặt

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 75tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25401
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Trần Thị Huyền
Nhan đề Kết quả di xa răng nanh bằng T-Loop sử dụng dây BlueElgiloy trên người bệnh chỉnh nha tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2024 : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Răng hàm mặt / Trần Thị Huyền
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 75tr. ;27cm
Tóm tắt : Người bệnh là nữ chiếm 64%, sai khớp cắn loại II xương (80%). Trước điều trị, răng nanh chủ yếu thẳng trục (80%), nghiêng trong (54,29%); Chiều dài chân răng hàm trên dài hơn hàm dưới. Sau 18 tuần, tốc độ di chuyển cao nhất giai đoạn 6-12 tuần (hàm trên 1,61mm, hàm dưới 1,44mm); răng thẳng trục tăng (77,8-70,6%); giảm chiều dài chân răng 0,66mm, chiều cao xương ổ 0,92mm; tăng độ nghiêng ngoài-trong từ 97,43° lên 101,94°. Biến dạng T-Loop tăng dần.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Chỉnh nha; Dây Blue Elgiloy; Di xa răng nanh; Răng hàm mặt; T-loop
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Hồng Thùy - hd.
Tác giả(bs) CN Võ Thị Thúy Hồng - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03670
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125401
0028
004ILIB-28273
005202601220901
008260122s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202601220903 |b ILIB |y 202601220903 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Trần Thị Huyền
245[ ] |a Kết quả di xa răng nanh bằng T-Loop sử dụng dây BlueElgiloy trên người bệnh chỉnh nha tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2024 : |b Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Răng hàm mặt / |c Trần Thị Huyền
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 75tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a : Người bệnh là nữ chiếm 64%, sai khớp cắn loại II xương (80%). Trước điều trị, răng nanh chủ yếu thẳng trục (80%), nghiêng trong (54,29%); Chiều dài chân răng hàm trên dài hơn hàm dưới. Sau 18 tuần, tốc độ di chuyển cao nhất giai đoạn 6-12 tuần (hàm trên 1,61mm, hàm dưới 1,44mm); răng thẳng trục tăng (77,8-70,6%); giảm chiều dài chân răng 0,66mm, chiều cao xương ổ 0,92mm; tăng độ nghiêng ngoài-trong từ 97,43° lên 101,94°. Biến dạng T-Loop tăng dần.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Chỉnh nha
653[ ] |a Dây Blue Elgiloy
653[ ] |a Di xa răng nanh
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a T-loop
700[ ] |a Phạm Thị Hồng Thùy |e hd.
700[ ] |a Võ Thị Thúy Hồng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03670
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03670 1 Kho tra cứu
#1 PTC03670
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận