banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 93tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25462
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Trần Quang Học
Nhan đề Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / Trần Quang Học
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 93tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ nam/nữ = 1,17/1. Tuổi trung bình (TB): 67,38 ± 9,81 tuổi. Tỉ lệ bệnh nội khoa 48,7%. Triệu chứng lâm sàng: Đại tiện phân có nhày máu 71,8%, đau bụng hạ vị và tầng sinh môn 100%, rối loạn đại tiện (53,8%). Nội soi vị trí khối u đoạn cao (>10 cm) 12,8%; đoạn giữa (>5 cm) 61,5%; đoạn thấp (≤5 cm) 25,7%. Cắt lớp vi tính (CT) phát hiện ra u trực tràng 97,4%. Thời gian mổ TB: 193,2 ± 38,43 phút. 82,1% cắt trước thấp, 5,1% cắt trước, 12,8% cắt trước siêu thấp. Số lượng hạch vét TB: 6,3 ± 3,9 hạch. Biến chứng sau mổ 15,4%. Diện cắt dưới u trung bình là 3,09 ± 1,06 cm. Thời gian nằm viện TB sau mổ: 11,13± 2,61 ngày. Giai đoạn bệnh sau mổ: giai đoạn I (23,1%), giai đoạn II (43,6%), giai đoạn III (33,3%). Kết quả: tốt 84,6%, trung bình 15,4%.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa; Phẫu thuật cắt đoạn trực tràng; Phẫu thuật nội soi; Ung thư trực tràng
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Thương - hd.
Tác giả(bs) CN Trần Quang Hưng - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03681
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125462
0028
004ILIB-28335
005202601271601
008260127s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202601271631 |b ILIB |y 202601271631 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Trần Quang Học
245[ ] |a Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng nối ngay trong điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : |b Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / |c Trần Quang Học
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 93tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nam/nữ = 1,17/1. Tuổi trung bình (TB): 67,38 ± 9,81 tuổi. Tỉ lệ bệnh nội khoa 48,7%. Triệu chứng lâm sàng: Đại tiện phân có nhày máu 71,8%, đau bụng hạ vị và tầng sinh môn 100%, rối loạn đại tiện (53,8%). Nội soi vị trí khối u đoạn cao (>10 cm) 12,8%; đoạn giữa (>5 cm) 61,5%; đoạn thấp (≤5 cm) 25,7%. Cắt lớp vi tính (CT) phát hiện ra u trực tràng 97,4%. Thời gian mổ TB: 193,2 ± 38,43 phút. 82,1% cắt trước thấp, 5,1% cắt trước, 12,8% cắt trước siêu thấp. Số lượng hạch vét TB: 6,3 ± 3,9 hạch. Biến chứng sau mổ 15,4%. Diện cắt dưới u trung bình là 3,09 ± 1,06 cm. Thời gian nằm viện TB sau mổ: 11,13± 2,61 ngày. Giai đoạn bệnh sau mổ: giai đoạn I (23,1%), giai đoạn II (43,6%), giai đoạn III (33,3%). Kết quả: tốt 84,6%, trung bình 15,4%.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật cắt đoạn trực tràng
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi
653[ ] |a Ung thư trực tràng
700[ ] |a Phạm Văn Thương |e hd.
700[ ] |a Trần Quang Hưng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03681
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03681 1 Kho tra cứu
#1 PTC03681
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận