banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025

Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025 : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

 2025
 HP., 74tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25542
Kí hiệu phân loại B16
Tác giả CN Trương Văn Hiểu
Nhan đề Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025 : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học / Trương Văn Hiểu
Thông tin xuất bản HP.,2025
Mô tả vật lý 74tr. ;27cm
Tóm tắt Thể tích MDR trung bình: GĐ1 đạt 86,34 ± 21,75 ml; GĐ2 đạt 28,97 ± 10,14 ml; tổng trung bình đạt 116,4 ± 25 ml. Sau xử lý TBCN đạt 84,45 ± 37,99×10⁷ TB (GĐ1) và 30,91 ± 17,33×10⁷ TB (GĐ2); tổng 115,36 ± 50,9×10⁷ TB. Tế bào CD34⁺ đạt 1,33 ± 0,29×10⁶ TB (GĐ1) và 0,53 ± 0,21×10⁶ TB (GĐ2); tổng 2 GĐ đạt trung bình 1,86 ± 0,36×10⁶ TB. Tỉ lệ sống sau tách 98–99%, sau lưu trữ TBCN 75–78%, TB CD34⁺ 70 –71%. Tuổi mẹ, số lần mang thai, phương thức sinh, tuổi thai và giới tính thai nhi nhìn chung không ảnh hưởng thể tích MDR (p>0,05), ngoại trừ GĐ2 nhóm tuổi thai <39 tuần và trẻ nam thu được thể tích cao hơn nhóm cótuooir thai ≥39 tuần và trẻ giới tính nữ (p<0,05)...
Thuật ngữ chủ đề Kỹ thuật xét nghiệm y học
Từ khóa tự do Kỹ thuật xét nghiệm y học; Máu dây rốn; Tế bào CD34⁺; Tế bào có nhân
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Lộc - hd.
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Thái - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03693
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125542
0028
004ILIB-28416
005202603180903
008260318s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202603180931 |b ILIB |y 202603180931 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B16
100[ ] |a Trương Văn Hiểu
245[ ] |a Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025 : |b Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học / |c Trương Văn Hiểu
260[ ] |a HP., |c 2025
300[ ] |a 74tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Thể tích MDR trung bình: GĐ1 đạt 86,34 ± 21,75 ml; GĐ2 đạt 28,97 ± 10,14 ml; tổng trung bình đạt 116,4 ± 25 ml. Sau xử lý TBCN đạt 84,45 ± 37,99×10⁷ TB (GĐ1) và 30,91 ± 17,33×10⁷ TB (GĐ2); tổng 115,36 ± 50,9×10⁷ TB. Tế bào CD34⁺ đạt 1,33 ± 0,29×10⁶ TB (GĐ1) và 0,53 ± 0,21×10⁶ TB (GĐ2); tổng 2 GĐ đạt trung bình 1,86 ± 0,36×10⁶ TB. Tỉ lệ sống sau tách 98–99%, sau lưu trữ TBCN 75–78%, TB CD34⁺ 70 –71%. Tuổi mẹ, số lần mang thai, phương thức sinh, tuổi thai và giới tính thai nhi nhìn chung không ảnh hưởng thể tích MDR (p>0,05), ngoại trừ GĐ2 nhóm tuổi thai <39 tuần và trẻ nam thu được thể tích cao hơn nhóm cótuooir thai ≥39 tuần và trẻ giới tính nữ (p<0,05)...
650[ ] |a Kỹ thuật xét nghiệm y học
653[ ] |a Kỹ thuật xét nghiệm y học
653[ ] |a Máu dây rốn
653[ ] |a Tế bào CD34⁺
653[ ] |a Tế bào có nhân
700[ ] |a Phạm Thị Lộc |e hd.
700[ ] |a Vũ Văn Thái |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03693
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03693 1 Kho tra cứu
#1 PTC03693
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận