TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26323)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1271)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13675)
Khóa luận (1708)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8907)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7334)
Khóa luận (75)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C20
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của những sản phụ sinh con từ 4000 gram tại Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội giai đoạn 2024 - 2025
Nguyễn Thọ Tư
Tạp chí Y học Việt Nam
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.311-315
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Sản phụ sinh con từ 400g
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25663
NLM
C20
Tác giả CN
Nguyễn Thọ Tư
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của những sản phụ sinh con từ 4000 gram tại Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội giai đoạn 2024 - 2025 / Nguyễn Thọ Tư
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.311-315
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy mẹ có độ tuổi trung bình là 30,8 ± 4,6 tuổi, chiều cao trung bình là 159cm, cặng dao động từ 55 –119kg. Tỷ lệ sản phụ là con so chiếm 30%, con rạ chiếm 70% (con lần 2, 3, 4, 5 lần lượt là 40%, 21%, 8% và 1%). Tỷ lệ bệnh lý của mẹ trước khi mang thai là 17% (16/94), các bệnh lý bao gồm ĐTĐ, tim mạch, thalassemia, viêm gan B, bệnh tuyến giáp. Bệnh lý sản khoa của mẹ gồm 31% đái tháo đường thai kỳ (ĐTĐTK), 3% rối loạn tăng huyết. Cân nặng thai nhi trung bình lúc sinh cao hơn so với khi siêu âm, sai số trung bình là 295g. Tuần thai đủ tháng từ 38 –40 tuần chiếm 93,6% (88/94), tỷ lệ non tháng và quá dự kiến sinh chiếm 6,4% (6/94). Sơ sinh có 64,9% là giới tính nam, 35,1% giới tính nữ. Cân nặng lớn nhất ở trẻ nam là 4600g ở trẻ nữ là 5000g, cân nặng trung bình là 4131,4 ± 177,2g.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Sản phụ sinh con từ 400g
;
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Hồng
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13400
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ua#4500
001
25663
002
6
004
ILIB-28539
005
202608201427
008
260324s2026 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260820142754
|b
phuongntt
|c
202603241540
|d
ILIB
|y
202603241539
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Nguyễn Thọ Tư
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của những sản phụ sinh con từ 4000 gram tại Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội giai đoạn 2024 - 2025 /
|c
Nguyễn Thọ Tư
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.311-315
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy mẹ có độ tuổi trung bình là 30,8 ± 4,6 tuổi, chiều cao trung bình là 159cm, cặng dao động từ 55 –119kg. Tỷ lệ sản phụ là con so chiếm 30%, con rạ chiếm 70% (con lần 2, 3, 4, 5 lần lượt là 40%, 21%, 8% và 1%). Tỷ lệ bệnh lý của mẹ trước khi mang thai là 17% (16/94), các bệnh lý bao gồm ĐTĐ, tim mạch, thalassemia, viêm gan B, bệnh tuyến giáp. Bệnh lý sản khoa của mẹ gồm 31% đái tháo đường thai kỳ (ĐTĐTK), 3% rối loạn tăng huyết. Cân nặng thai nhi trung bình lúc sinh cao hơn so với khi siêu âm, sai số trung bình là 295g. Tuần thai đủ tháng từ 38 –40 tuần chiếm 93,6% (88/94), tỷ lệ non tháng và quá dự kiến sinh chiếm 6,4% (6/94). Sơ sinh có 64,9% là giới tính nam, 35,1% giới tính nữ. Cân nặng lớn nhất ở trẻ nam là 4600g ở trẻ nữ là 5000g, cân nặng trung bình là 4131,4 ± 177,2g.
650
[# #]
|a
Sản phụ khoa
653
[# #]
|a
Sản phụ sinh con từ 400g
653
[# #]
|a
Sản phụ khoa
700
[0 #]
|a
Nguyễn Thị Hồng
773
[ ]
|g
Tháng 1 - Số 2 - Tập 558 - 2026
|t
Tạp chí Y học Việt Nam
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13400
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13400
1
Kho Bài trích
#1
BT13400
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 2, 2026-1
›
Bình luận