TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG TRẺ MẮC TIM BẨM SINH SHUNT TRÁI - PHẢI CÓ VIÊM PHỔI VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN
: Luận văn Bác sĩ nội trú chuyên ngành Nhi khoa
Phạm Văn Kiên
2025
HP.,
71tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Shunt trái-phải
Tim bẩm sinh
Viêm phổi
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25699
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Phạm Văn Kiên
Nhan đề
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG TRẺ MẮC TIM BẨM SINH SHUNT TRÁI - PHẢI CÓ VIÊM PHỔI VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN : Luận văn Bác sĩ nội trú chuyên ngành Nhi khoa / Phạm Văn Kiên
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
71tr. ;27cm
Tóm tắt
Nghiên cứu tiến hành trên 136 bệnh nhi, chúng tôi nhận thấy nhóm 2-12 tháng chiếm ưu thế (74,3%), tỉ lệ trẻ nam/nữ ≈ 1,1/1. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là ho (96,3%), tiếp đến là khò khè (71,3%). Về triệu chứng thực thể, ran phổi chiếm tỷ lệ cao nhất (100%), thở nhanh (88,2%), thổi tâm thu (84,6%). Tổn thương trên X quang hay gặp nhất là nốt mờ rải rác (72,8%). Dị tật TBS gặp nhiều nhất là thông liên nhĩ (37,5%), sau đó đến thông liên thất (31,6%), tiếp đến là còn ống động mạch (19,9%). Các yếu tố liên quan đến mức độ nặng của viêm phổi lần lượt là: Tuổi (OR=3,33, p=0,003), thiếu máu (OR=2,13, p=0,03), suy dinh dưỡng (OR=3,98, p =0,004), có tăng áp lực động mạch phổi (OR=7,87, p=0,025), kích thước lỗ thông lớn (OR=5,35, p=0,006)
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhi khoa
;
Shunt trái-phải
;
Tim bẩm sinh
;
Viêm phổi
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
- hd.
Tác giả(bs) CN
Lê Hồng Quang
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03738
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25699
002
8
004
ILIB-28575
005
202603251003
008
260325s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202603251017
|b
ILIB
|y
202603251011
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Văn Kiên
245
[ ]
|a
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG TRẺ MẮC TIM BẨM SINH SHUNT TRÁI - PHẢI CÓ VIÊM PHỔI VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú chuyên ngành Nhi khoa /
|c
Phạm Văn Kiên
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
71tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nghiên cứu tiến hành trên 136 bệnh nhi, chúng tôi nhận thấy nhóm 2-12 tháng chiếm ưu thế (74,3%), tỉ lệ trẻ nam/nữ ≈ 1,1/1. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là ho (96,3%), tiếp đến là khò khè (71,3%). Về triệu chứng thực thể, ran phổi chiếm tỷ lệ cao nhất (100%), thở nhanh (88,2%), thổi tâm thu (84,6%). Tổn thương trên X quang hay gặp nhất là nốt mờ rải rác (72,8%). Dị tật TBS gặp nhiều nhất là thông liên nhĩ (37,5%), sau đó đến thông liên thất (31,6%), tiếp đến là còn ống động mạch (19,9%). Các yếu tố liên quan đến mức độ nặng của viêm phổi lần lượt là: Tuổi (OR=3,33, p=0,003), thiếu máu (OR=2,13, p=0,03), suy dinh dưỡng (OR=3,98, p =0,004), có tăng áp lực động mạch phổi (OR=7,87, p=0,025), kích thước lỗ thông lớn (OR=5,35, p=0,006)
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Shunt trái-phải
653
[ ]
|a
Tim bẩm sinh
653
[ ]
|a
Viêm phổi
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Lê Hồng Quang
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03738
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03738
1
Kho tra cứu
#1
PTC03738
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận