TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Hải Phòng
: Luận văn thạc sĩ y học chuyên ngành Nhi khoa
Phạm Duy Huy
2025
HP.,
72tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Tiết niệu
Viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn
Viêm cầu thận
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25782
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Phạm Duy Huy
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học chuyên ngành Nhi khoa / Phạm Duy Huy
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
72tr. ;27cm
Tóm tắt
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng: tuổi trung bình 8,02 ± 3,10 tuổi, thường gặp nhất từ 5-10 tuổi, tỷ lệ nam/nữ là 1,35:1. Các bệnh nhiễm khuẩn trước viêm cầu thận cấp: 55 bệnh nhi mắc viêm họng (43,3%), 5 trẻ mắc viêm da mủ (3,9%). Lâm sàng: phù gặp ở 79 bệnh nhi (62,2%), 66 trẻ có tăng huyết áp (64,7%), 56 trẻ đái máu đại thể (44,09%). Về xét nghiệm, có 68 trẻ ASLO tăng (58,12%). Kết quả điều trị: thời gian điều trị trung vị 7 ngày khoảng tứ phân vị 6-8 ngày, 82 trường hợp khỏi hoàn toàn (64,57%), 44 bệnh nhi thuyên giảm một phần (34,65%), chỉ có 1 trẻ nặng phải chuyển viện (0,79%), không có trường hợp nào tử vong. Biến chứng suy thận cấp gặp ở 6 trẻ (4,72%), 1 bệnh nhi mắc suy tim cấp (0,79%)
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhi khoa
;
Tiết niệu
;
Viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn
;
Viêm cầu thận
Tác giả(bs) CN
Đỗ Thị Quỳnh Mai
- hd.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Ngọc Sáng
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03743
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25782
002
8
004
ILIB-28658
005
202603310803
008
260331s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202603310858
|b
ILIB
|y
202603310858
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Duy Huy
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Hải Phòng :
|b
Luận văn thạc sĩ y học chuyên ngành Nhi khoa /
|c
Phạm Duy Huy
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
72tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng: tuổi trung bình 8,02 ± 3,10 tuổi, thường gặp nhất từ 5-10 tuổi, tỷ lệ nam/nữ là 1,35:1. Các bệnh nhiễm khuẩn trước viêm cầu thận cấp: 55 bệnh nhi mắc viêm họng (43,3%), 5 trẻ mắc viêm da mủ (3,9%). Lâm sàng: phù gặp ở 79 bệnh nhi (62,2%), 66 trẻ có tăng huyết áp (64,7%), 56 trẻ đái máu đại thể (44,09%). Về xét nghiệm, có 68 trẻ ASLO tăng (58,12%). Kết quả điều trị: thời gian điều trị trung vị 7 ngày khoảng tứ phân vị 6-8 ngày, 82 trường hợp khỏi hoàn toàn (64,57%), 44 bệnh nhi thuyên giảm một phần (34,65%), chỉ có 1 trẻ nặng phải chuyển viện (0,79%), không có trường hợp nào tử vong. Biến chứng suy thận cấp gặp ở 6 trẻ (4,72%), 1 bệnh nhi mắc suy tim cấp (0,79%)
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Tiết niệu
653
[ ]
|a
Viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn
653
[ ]
|a
Viêm cầu thận
700
[ ]
|a
Đỗ Thị Quỳnh Mai
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Sáng
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03743
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03743
1
Kho tra cứu
#1
PTC03743
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận