TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh màng trong bằng phương pháp LISA ở trẻ đẻ non tại bệnh viện Sản Nhi Quảng Ninh năm 2024-2025
: Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Nhi khoa
Đặng Hồng Duyên
2025
HP.,
74tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Bệnh màng trong
Phương pháp LISA
Sơ sinh non tháng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25786
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Đặng Hồng Duyên
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh màng trong bằng phương pháp LISA ở trẻ đẻ non tại bệnh viện Sản Nhi Quảng Ninh năm 2024-2025 : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Nhi khoa / Đặng Hồng Duyên
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
74tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi thai trung bình của nhóm nghiên cứu là 29,61 ± 1,61 (nhỏ nhất 26 tuần 2 ngày, lớn nhất 32 tuần). Nhóm có tuổi thai từ 28–32 tuần chiếm tỷ lệ 84,44%. Trẻ nam chiếm 64,44%, nữ chiếm 35,56% (tỉ lệ nam/nữ = 1,81/1). Phần lớn bệnh nhân đến từ khu vực nông thôn, chiếm tỉ lệ 71,11% còn lại ở thành thị 28,89%. Tỷ lệ mổ lấy thai chiếm 80,00%, sinh thường 20,00%.Cân nặng trung bình khi sinh là 1278,89 ± 307,2 g, dao động từ 600–2100 g. Nhóm trẻ có cân nặng rất thấp (1000–1500 g) chiếm tỷ lệ cao nhất (62,22%), nhóm cực thấp cân (<1000 g) chiếm 11,11%. Hầu hết trẻ được nhập viện trong 6 giờ đầu sau sinh do biểu hiện suy hô hấp. Tình trạng thở nhanh, rút lõm ngực, thở rên và tím tái là các dấu hiệu thường gặp...
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Bệnh màng trong
;
Nhi khoa
;
Phương pháp LISA
;
Sơ sinh non tháng
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
- hd.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thanh Hải
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03747
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25786
002
8
004
ILIB-28662
005
202604061604
008
260331s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202604061630
|b
ILIB
|y
202603311007
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Đặng Hồng Duyên
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh màng trong bằng phương pháp LISA ở trẻ đẻ non tại bệnh viện Sản Nhi Quảng Ninh năm 2024-2025 :
|b
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Nhi khoa /
|c
Đặng Hồng Duyên
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
74tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi thai trung bình của nhóm nghiên cứu là 29,61 ± 1,61 (nhỏ nhất 26 tuần 2 ngày, lớn nhất 32 tuần). Nhóm có tuổi thai từ 28–32 tuần chiếm tỷ lệ 84,44%. Trẻ nam chiếm 64,44%, nữ chiếm 35,56% (tỉ lệ nam/nữ = 1,81/1). Phần lớn bệnh nhân đến từ khu vực nông thôn, chiếm tỉ lệ 71,11% còn lại ở thành thị 28,89%. Tỷ lệ mổ lấy thai chiếm 80,00%, sinh thường 20,00%.Cân nặng trung bình khi sinh là 1278,89 ± 307,2 g, dao động từ 600–2100 g. Nhóm trẻ có cân nặng rất thấp (1000–1500 g) chiếm tỷ lệ cao nhất (62,22%), nhóm cực thấp cân (<1000 g) chiếm 11,11%. Hầu hết trẻ được nhập viện trong 6 giờ đầu sau sinh do biểu hiện suy hô hấp. Tình trạng thở nhanh, rút lõm ngực, thở rên và tím tái là các dấu hiệu thường gặp...
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Bệnh màng trong
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Phương pháp LISA
653
[ ]
|a
Sơ sinh non tháng
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thanh Hải
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03747
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03747
1
Kho tra cứu
#1
PTC03747
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận