TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C5
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa
Nguyễn Mạnh Tuấn
2025
HP.,
88tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Đa kháng thuốc
Nhiễm trùng dịch cổ trướng
Viêm phúc mạc tiên phát
Xơ gan
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25792
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Nguyễn Mạnh Tuấn
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Nguyễn Mạnh Tuấn
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
88tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình 61,8 ± 10,5; nam giới chiếm 76,9%. Nguyên nhân xơ gan chủ yếu do rượu (61,5%) và viêm gan virus B (23,1%). Hầu hết bệnh nhân thuộc nhóm Child–Pugh C (69,2%) và có điểm MELD ≥ 20 (53,9%). Tỷ lệ cấy dịch cổ trướng dương tính 25%, trong đó vi khuẩn Gram âm chiếm 84,6%, chủ yếu Escherichia coli (46,2%) và Klebsiella pneumoniae (23,1%). Tỷ lệ đa kháng 38,5%. Vi khuẩn nhạy cảm cao với Piperacillin/Tazobactam và Meropenem, nhưng kháng cao với Cephalosporin thế hệ 3 và Quinolon. Tỷ lệ đáp ứng điều trị sau 72 giờ đạt 71,2%, khỏi bệnh 80,8%
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
Từ khóa tự do
Đa kháng thuốc
;
Nhiễm trùng dịch cổ trướng
;
Nội khoa
;
Viêm phúc mạc tiên phát
;
Xơ gan
Tác giả(bs) CN
Vũ Thị Thu Trang
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03753
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25792
002
8
004
ILIB-28668
005
202603311603
008
260331s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202603311602
|b
ILIB
|y
202603311602
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Nguyễn Mạnh Tuấn
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025 :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa /
|c
Nguyễn Mạnh Tuấn
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
88tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 61,8 ± 10,5; nam giới chiếm 76,9%. Nguyên nhân xơ gan chủ yếu do rượu (61,5%) và viêm gan virus B (23,1%). Hầu hết bệnh nhân thuộc nhóm Child–Pugh C (69,2%) và có điểm MELD ≥ 20 (53,9%). Tỷ lệ cấy dịch cổ trướng dương tính 25%, trong đó vi khuẩn Gram âm chiếm 84,6%, chủ yếu Escherichia coli (46,2%) và Klebsiella pneumoniae (23,1%). Tỷ lệ đa kháng 38,5%. Vi khuẩn nhạy cảm cao với Piperacillin/Tazobactam và Meropenem, nhưng kháng cao với Cephalosporin thế hệ 3 và Quinolon. Tỷ lệ đáp ứng điều trị sau 72 giờ đạt 71,2%, khỏi bệnh 80,8%
650
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Đa kháng thuốc
653
[ ]
|a
Nhiễm trùng dịch cổ trướng
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Viêm phúc mạc tiên phát
653
[ ]
|a
Xơ gan
700
[ ]
|a
Vũ Thị Thu Trang
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03753
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03753
1
Kho tra cứu
#1
PTC03753
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận