banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa

 2025
 HP., 88tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25792
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Nguyễn Mạnh Tuấn
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Nguyễn Mạnh Tuấn
Thông tin xuất bản HP.,2025
Mô tả vật lý 88tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 61,8 ± 10,5; nam giới chiếm 76,9%. Nguyên nhân xơ gan chủ yếu do rượu (61,5%) và viêm gan virus B (23,1%). Hầu hết bệnh nhân thuộc nhóm Child–Pugh C (69,2%) và có điểm MELD ≥ 20 (53,9%). Tỷ lệ cấy dịch cổ trướng dương tính 25%, trong đó vi khuẩn Gram âm chiếm 84,6%, chủ yếu Escherichia coli (46,2%) và Klebsiella pneumoniae (23,1%). Tỷ lệ đa kháng 38,5%. Vi khuẩn nhạy cảm cao với Piperacillin/Tazobactam và Meropenem, nhưng kháng cao với Cephalosporin thế hệ 3 và Quinolon. Tỷ lệ đáp ứng điều trị sau 72 giờ đạt 71,2%, khỏi bệnh 80,8%
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa
Từ khóa tự do Đa kháng thuốc; Nhiễm trùng dịch cổ trướng; Nội khoa; Viêm phúc mạc tiên phát; Xơ gan
Tác giả(bs) CN Vũ Thị Thu Trang - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03753
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125792
0028
004ILIB-28668
005202603311603
008260331s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202603311602 |b ILIB |y 202603311602 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C5
100[ ] |a Nguyễn Mạnh Tuấn
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm trùng dịch cổ trướng tiên phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù tại bệnh viện Đa khoa Tỉnh Quảng Ninh năm 2024-2025 : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / |c Nguyễn Mạnh Tuấn
260[ ] |a HP., |c 2025
300[ ] |a 88tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 61,8 ± 10,5; nam giới chiếm 76,9%. Nguyên nhân xơ gan chủ yếu do rượu (61,5%) và viêm gan virus B (23,1%). Hầu hết bệnh nhân thuộc nhóm Child–Pugh C (69,2%) và có điểm MELD ≥ 20 (53,9%). Tỷ lệ cấy dịch cổ trướng dương tính 25%, trong đó vi khuẩn Gram âm chiếm 84,6%, chủ yếu Escherichia coli (46,2%) và Klebsiella pneumoniae (23,1%). Tỷ lệ đa kháng 38,5%. Vi khuẩn nhạy cảm cao với Piperacillin/Tazobactam và Meropenem, nhưng kháng cao với Cephalosporin thế hệ 3 và Quinolon. Tỷ lệ đáp ứng điều trị sau 72 giờ đạt 71,2%, khỏi bệnh 80,8%
650[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Đa kháng thuốc
653[ ] |a Nhiễm trùng dịch cổ trướng
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Viêm phúc mạc tiên phát
653[ ] |a Xơ gan
700[ ] |a Vũ Thị Thu Trang |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03753
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03753 1 Kho tra cứu
#1 PTC03753
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận