banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường típ 2 tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024 – 2025

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường típ 2 tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024 – 2025 : Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội khoa

 2025
 HP., 85tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25799
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Nguyễn Kỳ Chinh
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường típ 2 tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024 – 2025 : Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội khoa / Nguyễn Kỳ Chinh
Thông tin xuất bản HP.,2025
Mô tả vật lý 85tr. ;27cm
Tóm tắt Nam giới chiếm 69,2%, tuổi trung bình 66,49 ± 12,01. Đau ngực không điển hình gặp ở 56,4% bệnh nhân, khó thở chiếm 83,3%, và 9,0% nhập viện trong tình trạng suy tim Killip III–IV. Tổn thương động mạch liên thất trước chiếm tỷ lệ cao nhất (64,1%). Phân tích hồi quy logistic đa biến cho thấy suy tim là yếu tố nguy cơ độc lập liên quan đến kết cục lâm sàng xấu (OR = 12,5; KTC 95%: 2,80–56,30; p = 0,04). Ngoài ra, việc đặt trên hai stent trong can thiệp động mạch vành cũng làm tăng nguy cơ kết cục lâm sàng xấu (OR = 19,80; KTC 95%: 1,75–22,47; p = 0,01).
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa
Từ khóa tự do Đái tháo đường típ 2; Đái tháo đường; Nhồi máu cơ tim cấp; Nội khoa; Tim mạch
Tác giả(bs) CN Vũ Mạnh Tân - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03760
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125799
0028
004ILIB-28675
005202604011004
008260401s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202604011036 |b ILIB |y 202604011035 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C5
100[ ] |a Nguyễn Kỳ Chinh
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường típ 2 tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2024 – 2025 : |b Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội khoa / |c Nguyễn Kỳ Chinh
260[ ] |a HP., |c 2025
300[ ] |a 85tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nam giới chiếm 69,2%, tuổi trung bình 66,49 ± 12,01. Đau ngực không điển hình gặp ở 56,4% bệnh nhân, khó thở chiếm 83,3%, và 9,0% nhập viện trong tình trạng suy tim Killip III–IV. Tổn thương động mạch liên thất trước chiếm tỷ lệ cao nhất (64,1%). Phân tích hồi quy logistic đa biến cho thấy suy tim là yếu tố nguy cơ độc lập liên quan đến kết cục lâm sàng xấu (OR = 12,5; KTC 95%: 2,80–56,30; p = 0,04). Ngoài ra, việc đặt trên hai stent trong can thiệp động mạch vành cũng làm tăng nguy cơ kết cục lâm sàng xấu (OR = 19,80; KTC 95%: 1,75–22,47; p = 0,01).
650[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Đái tháo đường típ 2
653[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Nhồi máu cơ tim cấp
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Tim mạch
700[ ] |a Vũ Mạnh Tân |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03760
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03760 1 Kho tra cứu
#1 PTC03760
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận