banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng

Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Sản phụ khoa

 2025
 HP., 83tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25820
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Nguyễn Thị Mai Anh
Nhan đề Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Sản phụ khoa / Nguyễn Thị Mai Anh
Thông tin xuất bản HP.,2025
Mô tả vật lý 83tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình là: 32,46±5,44 tuổi. Số ngày kích thích trung bình là 9,6±0,8 ngày. Số ngày dùng Dydrogesterone trung bình là 4,9±0,7 ngày. Liều FSH ban đầu trung bình là 363,3±22,1 IU/L.Tổng liều FSH trung bình là 3507,6±360,6 IU/L. Nồng độ E2 trung bình ngày tiêm hCG là 6172±4059,1 pg/ml. Số noãn thu được trung bình là 12,4±7,5 noãn. Tỷ lệ noãn trưởng thành là 83%. Số noãn thụ tinh trung bình là 9,5±6,0 noãn. Tỷ lệ thụ tinh là 92%. Tỷ lệ có thai là 64,04%. Tỷ lệ có thai lâm sàng là 53,9%. Tỷ lệ quá kích buồng trứng 1,4%.
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Dydrogesterone; Phác đồ PPOS; Sản phụ khoa; Thụ tinh trong ống nghiệm
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Tâm - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03781
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125820
0028
004ILIB-28697
005202604021504
008260402s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202604021554 |b ILIB |y 202604021554 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Nguyễn Thị Mai Anh
245[ ] |a Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng : |b Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Sản phụ khoa / |c Nguyễn Thị Mai Anh
260[ ] |a HP., |c 2025
300[ ] |a 83tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là: 32,46±5,44 tuổi. Số ngày kích thích trung bình là 9,6±0,8 ngày. Số ngày dùng Dydrogesterone trung bình là 4,9±0,7 ngày. Liều FSH ban đầu trung bình là 363,3±22,1 IU/L.Tổng liều FSH trung bình là 3507,6±360,6 IU/L. Nồng độ E2 trung bình ngày tiêm hCG là 6172±4059,1 pg/ml. Số noãn thu được trung bình là 12,4±7,5 noãn. Tỷ lệ noãn trưởng thành là 83%. Số noãn thụ tinh trung bình là 9,5±6,0 noãn. Tỷ lệ thụ tinh là 92%. Tỷ lệ có thai là 64,04%. Tỷ lệ có thai lâm sàng là 53,9%. Tỷ lệ quá kích buồng trứng 1,4%.
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Dydrogesterone
653[ ] |a Phác đồ PPOS
653[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Thụ tinh trong ống nghiệm
700[ ] |a Vũ Văn Tâm |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03781
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03781 1 Kho tra cứu
#1 PTC03781
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận