TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C20
Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Sản phụ khoa
Nguyễn Thị Mai Anh
2025
HP.,
83tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Dydrogesterone
Phác đồ PPOS
Thụ tinh trong ống nghiệm
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25820
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Nguyễn Thị Mai Anh
Nhan đề
Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Sản phụ khoa / Nguyễn Thị Mai Anh
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
83tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình là: 32,46±5,44 tuổi. Số ngày kích thích trung bình là 9,6±0,8 ngày. Số ngày dùng Dydrogesterone trung bình là 4,9±0,7 ngày. Liều FSH ban đầu trung bình là 363,3±22,1 IU/L.Tổng liều FSH trung bình là 3507,6±360,6 IU/L. Nồng độ E2 trung bình ngày tiêm hCG là 6172±4059,1 pg/ml. Số noãn thu được trung bình là 12,4±7,5 noãn. Tỷ lệ noãn trưởng thành là 83%. Số noãn thụ tinh trung bình là 9,5±6,0 noãn. Tỷ lệ thụ tinh là 92%. Tỷ lệ có thai là 64,04%. Tỷ lệ có thai lâm sàng là 53,9%. Tỷ lệ quá kích buồng trứng 1,4%.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Dydrogesterone
;
Phác đồ PPOS
;
Sản phụ khoa
;
Thụ tinh trong ống nghiệm
Tác giả(bs) CN
Vũ Văn Tâm
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03781
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25820
002
8
004
ILIB-28697
005
202604021504
008
260402s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202604021554
|b
ILIB
|y
202604021554
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Mai Anh
245
[ ]
|a
Kết quả thụ tinh trong ống nghiệm của các bệnh nhân được điều trị ức chế đỉnh LH bằng Dydrogesterone tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Sản phụ khoa /
|c
Nguyễn Thị Mai Anh
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
83tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là: 32,46±5,44 tuổi. Số ngày kích thích trung bình là 9,6±0,8 ngày. Số ngày dùng Dydrogesterone trung bình là 4,9±0,7 ngày. Liều FSH ban đầu trung bình là 363,3±22,1 IU/L.Tổng liều FSH trung bình là 3507,6±360,6 IU/L. Nồng độ E2 trung bình ngày tiêm hCG là 6172±4059,1 pg/ml. Số noãn thu được trung bình là 12,4±7,5 noãn. Tỷ lệ noãn trưởng thành là 83%. Số noãn thụ tinh trung bình là 9,5±6,0 noãn. Tỷ lệ thụ tinh là 92%. Tỷ lệ có thai là 64,04%. Tỷ lệ có thai lâm sàng là 53,9%. Tỷ lệ quá kích buồng trứng 1,4%.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Dydrogesterone
653
[ ]
|a
Phác đồ PPOS
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Thụ tinh trong ống nghiệm
700
[ ]
|a
Vũ Văn Tâm
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03781
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03781
1
Kho tra cứu
#1
PTC03781
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận