TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C12
Đặc điểm nội soi đường hô hấp trên khi ngủ dưới sự kiểm soát của thuốc ở bệnh nhân có hội chứng ngừng thở khi ngủ do tắc nghẽn tại khoa Tai Mũi Họng, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng từ tháng 12024 đến tháng 62025
Trần Thị Thanh Thúy
Bộ Khoa học và Công nghệ,
2025
H. :
Vie
Hô hấp
Nội soi đường thở
Hội chứng ngừng thở khi ngủ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
33893
NLM
C12
Tác giả CN
Trần Thị Thanh Thúy
- Cb.
Nhan đề
Đặc điểm nội soi đường hô hấp trên khi ngủ dưới sự kiểm soát của thuốc ở bệnh nhân có hội chứng ngừng thở khi ngủ do tắc nghẽn tại khoa Tai Mũi Họng, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng từ tháng 1/2024 đến tháng 6/2025
Thông tin xuất bản
H. :Bộ Khoa học và Công nghệ,2025
Tóm tắt
Tuổi trung bình là 37.31 ± 8.68. Tỉ lệnữ/nam =1/4. Chỉ số AHI trung bình là 42.89 ± 24.99/giờ. Chỉ số BMI trung bình là 29.35 ± 6.34 kg/m(2). Tất cả các bệnh nhân nghiên cứu đều có hẹp ít nhất 1 vị trí tại đường hô hấp trên. Tỷ lệ hẹp phối hợp các vị trí là 68.75%. 100% bệnh nhân có hẹp ở eo họng miệng, Tỷlệhẹp ởsụn nắp là 31.25%, lệch vẹo vách ngăn là 25%, quá phát V.A là 18.75%, quá phát amidan lưỡi và quá phát cuốn mũi dưới 2 bên đều là 12.5%, lệch vẹo vách ngăn kết hợp hẹp eo họng là 12.5%, hẹp eo họng kết hợp với quá phát cuốn dưới 2 bên, với quá phát V.A, với sụn nắp và với quá phát amidan lưỡi đều là 6.25%, hẹp phối hợp 3 vịtrí: vách ngăn-eo họng-đáy lưỡi là 6.25%, vách ngăn-eo họng-sụn nắp là 6.25%, vòm, eo họng-sụn nắp là12.5%. Bệnh nhân hẹp phối hợp có chỉsốAHI và BMI cao hơn bệnh nhân hẹp eo họng miệng đơn độc.Tuổi trung bình là 37.31 ± 8.68. Tỉ lệ nữ/nam =1/4. Chỉ số AHI trung bình là 42.89 ± 24.99/giờ. Chỉ số BMI trung bình là 29.35 ± 6.34 kg/m(2). Tất cả các bệnh nhân nghiên cứu đều có hẹp ít nhất 1 vịtrí tại đường hô hấp trên. Tỷ lệ hẹp phối hợp các vịtrí là 68.75%. 100% bệnh nhân có hẹp ởeo họng miệng, Tỷ lệ hẹp ở sụn nắp là 31.25%, lệch vẹo vách ngăn là 25%, quá phát V.A là 18.75%, quá phát amidan lưỡi và quá phát cuốn mũi dưới 2 bên đều là 12.5%, lệch vẹo vách ngăn kết hợp hẹp eo họng là 12.5%, hẹp eo họng kết hợp với quá phát cuốn dưới 2 bên, với quá phát V.A, với sụn nắp và với quá phát amidan lưỡi đều là 6.25%, hẹp phối hợp 3 vị trí: vách ngăn-eo họng-đáy lưỡi là 6.25%, vách ngăn-eo họng-sụn nắp là 6.25%, vòm, eo họng-sụn nắp là12.5%. Bệnh nhân hẹp phối hợp có chỉ số AHI và BMI cao hơn bệnh nhân hẹp eo họng miệng đơn độc.
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
Từ khóa tự do
Nội soi đường thở
;
Hội chứng ngừng thở khi ngủ
Tác giả(bs) CN
Phùng Thị Vân Anh
Địa chỉ
100Bài trích(1): BT13520
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/article/view/121605/101058
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
33893
002
6
004
BF46AE43-D452-4350-A2C7-DAB7575FDAE5
005
202605111534
008
081223s2025 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260511153426
|b
phuongntt
|c
20260507011625
|d
phuongntt
|y
20260506014240
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C12
100
[ ]
|a
Trần Thị Thanh Thúy
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Đặc điểm nội soi đường hô hấp trên khi ngủ dưới sự kiểm soát của thuốc ở bệnh nhân có hội chứng ngừng thở khi ngủ do tắc nghẽn tại khoa Tai Mũi Họng, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng từ tháng 1/2024 đến tháng 6/2025
260
[ ]
|a
H. :
|b
Bộ Khoa học và Công nghệ,
|c
2025
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là 37.31 ± 8.68. Tỉ lệnữ/nam =1/4. Chỉ số AHI trung bình là 42.89 ± 24.99/giờ. Chỉ số BMI trung bình là 29.35 ± 6.34 kg/m(2). Tất cả các bệnh nhân nghiên cứu đều có hẹp ít nhất 1 vị trí tại đường hô hấp trên. Tỷ lệ hẹp phối hợp các vị trí là 68.75%. 100% bệnh nhân có hẹp ở eo họng miệng, Tỷlệhẹp ởsụn nắp là 31.25%, lệch vẹo vách ngăn là 25%, quá phát V.A là 18.75%, quá phát amidan lưỡi và quá phát cuốn mũi dưới 2 bên đều là 12.5%, lệch vẹo vách ngăn kết hợp hẹp eo họng là 12.5%, hẹp eo họng kết hợp với quá phát cuốn dưới 2 bên, với quá phát V.A, với sụn nắp và với quá phát amidan lưỡi đều là 6.25%, hẹp phối hợp 3 vịtrí: vách ngăn-eo họng-đáy lưỡi là 6.25%, vách ngăn-eo họng-sụn nắp là 6.25%, vòm, eo họng-sụn nắp là12.5%. Bệnh nhân hẹp phối hợp có chỉsốAHI và BMI cao hơn bệnh nhân hẹp eo họng miệng đơn độc.Tuổi trung bình là 37.31 ± 8.68. Tỉ lệ nữ/nam =1/4. Chỉ số AHI trung bình là 42.89 ± 24.99/giờ. Chỉ số BMI trung bình là 29.35 ± 6.34 kg/m(2). Tất cả các bệnh nhân nghiên cứu đều có hẹp ít nhất 1 vịtrí tại đường hô hấp trên. Tỷ lệ hẹp phối hợp các vịtrí là 68.75%. 100% bệnh nhân có hẹp ởeo họng miệng, Tỷ lệ hẹp ở sụn nắp là 31.25%, lệch vẹo vách ngăn là 25%, quá phát V.A là 18.75%, quá phát amidan lưỡi và quá phát cuốn mũi dưới 2 bên đều là 12.5%, lệch vẹo vách ngăn kết hợp hẹp eo họng là 12.5%, hẹp eo họng kết hợp với quá phát cuốn dưới 2 bên, với quá phát V.A, với sụn nắp và với quá phát amidan lưỡi đều là 6.25%, hẹp phối hợp 3 vị trí: vách ngăn-eo họng-đáy lưỡi là 6.25%, vách ngăn-eo họng-sụn nắp là 6.25%, vòm, eo họng-sụn nắp là12.5%. Bệnh nhân hẹp phối hợp có chỉ số AHI và BMI cao hơn bệnh nhân hẹp eo họng miệng đơn độc.
650
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Nội soi đường thở
653
[ ]
|a
Hội chứng ngừng thở khi ngủ
700
[ ]
|a
Phùng Thị Vân Anh
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe
852
[ ]
|a
100
|b
Bài trích
|j
(1): BT13520
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/article/view/121605/101058
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13520
1
Kho Bài trích
#1
BT13520
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận