TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C19
Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Nguyễn Bỉnh Khương
Bộ Khoa học và Công nghệ,
2025
H. :
Phẫu thuật
Gãy kín mâm chày
Phân loại Sander
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
33895
NLM
C19
Tác giả CN
Nguyễn Bỉnh Khương
- Cb.
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Thông tin xuất bản
H. :Bộ Khoa học và Công nghệ,2025
Tóm tắt
Triệu chứng lâm sàng: 100% đau và sưng nềvùng gối; 27.3% bầm tím quanh gối, 18.2% có nốt phỏng nước quanh gối. Thương tổn phần mềm theo Tscherne: Độ1 (72.7%); Độ2 (27.3%). Loại gãy mâm chày chiếm đa số là Schatzker III 45.5%. Đa số bệnh nhân (93.9%) liền vết mổ kì đầu. Số ngày nằm viện trung bình là 15.55 ngày (6-32 ngày). Kết quả gần theo tiêu chuẩn Larson-Bostman: Rất tốt: 29/33 bệnh nhân (87.9%); Tốt: 3/33 bệnh nhân (9.1%); Trung bình: 1/33 bệnh nhân (3%). Sau 3 tháng, 100% bệnh nhân đứng và đi lại chịu lực hoàn toàn, không có lệch thứ phát và xuất hiện can xương tại ổ gãy trên X quang. Sau 6 tháng, kết quả chức năng khớp gối theo thang điểm Sanders: tốt chiếm 63%, khá chiếm 33.3%, trung bình chiếm 3.7%, không có trường hợp đạt kết quả kém
Thuật ngữ chủ đề
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Gãy kín mâm chày
;
Phân loại Sander
Tác giả(bs) CN
Vũ Thị Thanh Trúc
Địa chỉ
100Bài trích(1): BT13522
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/article/view/121606/101060
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
33895
002
6
004
028341B1-6AAF-4C99-83CE-548C31A04D41
005
202605111533
008
081223s2025 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260511153341
|b
phuongntt
|c
20260507011548
|d
phuongntt
|y
20260506015709
|z
phuongntt
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Bỉnh Khương
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
260
[ ]
|a
H. :
|b
Bộ Khoa học và Công nghệ,
|c
2025
520
[ ]
|a
Triệu chứng lâm sàng: 100% đau và sưng nềvùng gối; 27.3% bầm tím quanh gối, 18.2% có nốt phỏng nước quanh gối. Thương tổn phần mềm theo Tscherne: Độ1 (72.7%); Độ2 (27.3%). Loại gãy mâm chày chiếm đa số là Schatzker III 45.5%. Đa số bệnh nhân (93.9%) liền vết mổ kì đầu. Số ngày nằm viện trung bình là 15.55 ngày (6-32 ngày). Kết quả gần theo tiêu chuẩn Larson-Bostman: Rất tốt: 29/33 bệnh nhân (87.9%); Tốt: 3/33 bệnh nhân (9.1%); Trung bình: 1/33 bệnh nhân (3%). Sau 3 tháng, 100% bệnh nhân đứng và đi lại chịu lực hoàn toàn, không có lệch thứ phát và xuất hiện can xương tại ổ gãy trên X quang. Sau 6 tháng, kết quả chức năng khớp gối theo thang điểm Sanders: tốt chiếm 63%, khá chiếm 33.3%, trung bình chiếm 3.7%, không có trường hợp đạt kết quả kém
650
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Gãy kín mâm chày
653
[ ]
|a
Phân loại Sander
700
[ ]
|a
Vũ Thị Thanh Trúc
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe
852
[ ]
|a
100
|b
Bài trích
|j
(1): BT13522
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/article/view/121606/101060
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13522
1
Kho Bài trích
#1
BT13522
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận