banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm tình hình nhiễm khuẩn bệnh viện do Klepbsiella Pneumoniae tại Trung tâm chống độc giai đoạn 2023-2025

Đặc điểm tình hình nhiễm khuẩn bệnh viện do Klepbsiella Pneumoniae tại Trung tâm chống độc giai đoạn 2023-2025

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 Số 1
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. :
Mô tả biểu ghi
ID:34096
NLM C12
Tác giả CN Lưu Thị Liên - Cb.
Nhan đề Đặc điểm tình hình nhiễm khuẩn bệnh viện do Klepbsiella Pneumoniae tại Trung tâm chống độc giai đoạn 2023-2025
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Tuổi trung bình là (56,8 ±17,8), nam giới (78,5%), nữ giới (21,5%). Bệnh nhân có tiền sử bệnh lý mạn tính (76,9%): Đái tháo đường chiếm tỷ lệ chủ yếu (24,6%). Nhiễm khuẩn bệnh viện do K.pneumoniae tại Trung tâm chống độc gặp chủ yếu là viêm phổi liên quan thở máy (VPLQTM) (73,8%). K.pneumoniae đề kháng rất cao với các loại kháng sinh: Ampicillin (86,2%), trimethoprim/ sulfamethazol (81,5%), cephalosporin thế hệ 3- 4(70,8-75,4%), quinolon (73,8%), carbapenem (64,6%). Còn nhạy cảm với: fosfomycin (81,1%), colistin (71,8%), ceftazidime/avibactam (66,2%), amikacin (64,4%), gentamycin (47,7%).
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Từ khóa tự do K.pneumoniae; Đái tháo đường típ 2
Tác giả(bs) CN Nguyễn Huy Tiến
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13573
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134096
0026
004CE3B1F2F-C3E3-4B15-9ABF-CF70414D1D1D
005202605290859
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260529085901 |b phuongntt |c 20260527160817 |d phuongntt |y 20260527154744 |z phuongntt
084[ ] |a C12
100[ ] |a Lưu Thị Liên |e Cb.
245[ ] |a Đặc điểm tình hình nhiễm khuẩn bệnh viện do Klepbsiella Pneumoniae tại Trung tâm chống độc giai đoạn 2023-2025
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Tuổi trung bình là (56,8 ±17,8), nam giới (78,5%), nữ giới (21,5%). Bệnh nhân có tiền sử bệnh lý mạn tính (76,9%): Đái tháo đường chiếm tỷ lệ chủ yếu (24,6%). Nhiễm khuẩn bệnh viện do K.pneumoniae tại Trung tâm chống độc gặp chủ yếu là viêm phổi liên quan thở máy (VPLQTM) (73,8%). K.pneumoniae đề kháng rất cao với các loại kháng sinh: Ampicillin (86,2%), trimethoprim/ sulfamethazol (81,5%), cephalosporin thế hệ 3- 4(70,8-75,4%), quinolon (73,8%), carbapenem (64,6%). Còn nhạy cảm với: fosfomycin (81,1%), colistin (71,8%), ceftazidime/avibactam (66,2%), amikacin (64,4%), gentamycin (47,7%).
650[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a K.pneumoniae
653[ ] |a Đái tháo đường típ 2
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Nội hô hấp
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Nguyễn Huy Tiến
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 Số 1 |d Năm 2026 Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13573
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13573 1 Kho Bài trích
#1 BT13573
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận