TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26056)
Tài liệu tham khảo (4075)
Giáo trình (1294)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13417)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8146)
Tài liệu tham khảo (77)
Giáo trình (58)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6882)
Luận văn (819)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C20
Tỷ lệ loãng xương cẳng tay và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ sau mãn kinh
Nguyễn Thanh Huyền
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Sản phụ khoa
Loãng xương cẳng tay
Phụ nữ sau mãn kinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34117
NLM
C20
Tác giả CN
Nguyễn Thanh Huyền
- Cb.
Nhan đề
Tỷ lệ loãng xương cẳng tay và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ sau mãn kinh
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 62,76 ± 7,05 tuổi. Tuổi mãn kinh trung bình là 49,24 ± 3,59 tuổi. Thời gian mãn kinh trung bình là 13,60 ± 8,05 năm. Đa số đối tượng nghiên cứu thuộc nhóm 60 – 69 tuổi (47,6%). Mật độ xương trung bình ở các vị trí ultradistal (UD), mid distal (MID), 1/3 distal (1/3D) của cẳng tay bên không thuận lần lượt là 0,313 ± 0,054 g/cm2; 0,442 ± 0,067 g/cm2; 0,543 ± 0,075 6 124 g/cm2. Tỷ lệ loãng xương cẳng tay (LXCT) bên không thuận của đối tượng nghiên cứu là 50,6%; nhóm giảm mật độ xương chiếm 36,7% và nhóm những người có mật độ xương bình thường chiếm 12,7%. Tỷ lệ LXCT có xu hướng tăng theo tuổi, nhóm phụ nữ sau mãn kinh có tuổi trên 70 có tỷ lệ loãng xương cao nhất chiếm 76,7%. Tỷ lệ LXCT có xu hướng tăng ở nhóm phụ nữ sau mãn kinh có chỉ số BMI thấp; nhóm BMI <22 thì tỷ lệ LXCT cao nhất chiếm 54,9%
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Loãng xương cẳng tay
;
Phụ nữ sau mãn kinh
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thu Hiền
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13593
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34117
002
6
004
8BE681AE-4AE2-4590-96AB-286D366D8557
005
202606031547
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260603154749
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Nguyễn Thanh Huyền
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Tỷ lệ loãng xương cẳng tay và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ sau mãn kinh
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 62,76 ± 7,05 tuổi. Tuổi mãn kinh trung bình là 49,24 ± 3,59 tuổi. Thời gian mãn kinh trung bình là 13,60 ± 8,05 năm. Đa số đối tượng nghiên cứu thuộc nhóm 60 – 69 tuổi (47,6%). Mật độ xương trung bình ở các vị trí ultradistal (UD), mid distal (MID), 1/3 distal (1/3D) của cẳng tay bên không thuận lần lượt là 0,313 ± 0,054 g/cm2; 0,442 ± 0,067 g/cm2; 0,543 ± 0,075 6 124 g/cm2. Tỷ lệ loãng xương cẳng tay (LXCT) bên không thuận của đối tượng nghiên cứu là 50,6%; nhóm giảm mật độ xương chiếm 36,7% và nhóm những người có mật độ xương bình thường chiếm 12,7%. Tỷ lệ LXCT có xu hướng tăng theo tuổi, nhóm phụ nữ sau mãn kinh có tuổi trên 70 có tỷ lệ loãng xương cao nhất chiếm 76,7%. Tỷ lệ LXCT có xu hướng tăng ở nhóm phụ nữ sau mãn kinh có chỉ số BMI thấp; nhóm BMI <22 thì tỷ lệ LXCT cao nhất chiếm 54,9%
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Loãng xương cẳng tay
653
[ ]
|a
Phụ nữ sau mãn kinh
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thu Hiền
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13593
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13593
1
Kho Bài trích
#1
BT13593
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 1, 2026-1
›
Bình luận