TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26056)
Tài liệu tham khảo (4075)
Giáo trình (1294)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13417)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8146)
Tài liệu tham khảo (77)
Giáo trình (58)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6882)
Luận văn (819)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C20
Đánh giá kết quả thai kỳ của sản phụ đái tháo đường có tiền sản giật tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Nguyễn Thái Giang
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Sản phụ khoa
Tiền sản giật
Đái tháo đường thai kỳ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34121
NLM
C20
Tác giả CN
Nguyễn Thái Giang
- Cb.
Nhan đề
Đánh giá kết quả thai kỳ của sản phụ đái tháo đường có tiền sản giật tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Tỷ lệ mổ lấy thai cao: 81,9% (Mổ lấy thai cấp cứu: 34,6% và mổ lấy thai chủ động: 47,3%). Tỷ lệ mổ lấy thai ở nhóm ĐTĐ trước mang thai cao hơn so với nhóm ĐTĐ thai kỳ với nguyên nhân hàng đầu là TSG nặng. Biến chứng mẹ hay gặp nhất là băng huyết tiếp đó là hội chứng HELLP, các biến chứng ở nhóm ĐTĐ trước mang thai đều cao hơn ở nhóm ĐTĐ thai kỳ. Tỷ lệ thai nhỏ hơn so với tuổi thai ở nhóm ĐTĐ trước mang thai nhiều hơn, ngược lại tỷ lệ thai to ở nhóm ĐTĐ trước mang thai lại ít hơn so với nhóm ĐTĐ thai kỳ. Tỷ lệ tai biến ở sơ sinh như mắc vai, suy hô hấp, vàng da và hạ đường huyết của nhóm ĐTĐ trước mang thai đều nhiều hơn so với nhóm ĐTĐ thai kỳ
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Tiền sản giật
;
Đái tháo đường thai kỳ
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Việt Thắng
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13597
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34121
002
6
004
A92D33A6-E3CC-45AC-A377-BD3BD51F610F
005
202606040946
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260604094647
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Nguyễn Thái Giang
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Đánh giá kết quả thai kỳ của sản phụ đái tháo đường có tiền sản giật tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Tỷ lệ mổ lấy thai cao: 81,9% (Mổ lấy thai cấp cứu: 34,6% và mổ lấy thai chủ động: 47,3%). Tỷ lệ mổ lấy thai ở nhóm ĐTĐ trước mang thai cao hơn so với nhóm ĐTĐ thai kỳ với nguyên nhân hàng đầu là TSG nặng. Biến chứng mẹ hay gặp nhất là băng huyết tiếp đó là hội chứng HELLP, các biến chứng ở nhóm ĐTĐ trước mang thai đều cao hơn ở nhóm ĐTĐ thai kỳ. Tỷ lệ thai nhỏ hơn so với tuổi thai ở nhóm ĐTĐ trước mang thai nhiều hơn, ngược lại tỷ lệ thai to ở nhóm ĐTĐ trước mang thai lại ít hơn so với nhóm ĐTĐ thai kỳ. Tỷ lệ tai biến ở sơ sinh như mắc vai, suy hô hấp, vàng da và hạ đường huyết của nhóm ĐTĐ trước mang thai đều nhiều hơn so với nhóm ĐTĐ thai kỳ
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Tiền sản giật
653
[ ]
|a
Đái tháo đường thai kỳ
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Nguyễn Việt Thắng
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13597
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13597
1
Kho Bài trích
#1
BT13597
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 1, 2026-1
›
Bình luận