banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025

Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025

 Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
 Hội Y học dự phòng Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34134
NLM B2
Tác giả CN Hoàng Thị Giang - Cb.
Nhan đề Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
Thông tin xuất bản H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt Kết quả cho thấy có 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,8% đạt mức trung bình 600 - 3000 METs/tuần, 59,3% chưa đạt hoạt động thể lực theo khuyến cáo. Hoạt động thể lực của sinh viên chủ yếu đến từ di chuyển và hoạt động giải trí, trong khi tỷ lệ tham gia hoạt động thể lực cường độ cao còn hạn chế. Phân tích đa biến cho thấy sinh viên nữ (aOR = 4,3; 95% CI: 2,7 - 6,7, p < 0,01), sinh viên năm 5 và 6 (aOR = 1,2; 95% CI: 1,5 -2,3; p = 0,03) và sinh viên đang học lâm sàng, trực tại bệnh viện (aOR = 1,7; 95% CI:1,3 - 2,8, p = 0,02) có liên quan đến tình trạng không đạt hoạt động thể lực của sinh viên.
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Yếu tố liên quan sinh viên; Thực trạng hoạt động thể lực
Tác giả(bs) CN Trịnh Mai Phương
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13609
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134134
0026
0048DC1BA53-6E80-4BFC-851F-9E0B12AFC262
005202607081627
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260708162722 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Hoàng Thị Giang |e Cb.
245[ ] |a Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
260[ ] |a H. : |b Hội Y học dự phòng Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Kết quả cho thấy có 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,8% đạt mức trung bình 600 - 3000 METs/tuần, 59,3% chưa đạt hoạt động thể lực theo khuyến cáo. Hoạt động thể lực của sinh viên chủ yếu đến từ di chuyển và hoạt động giải trí, trong khi tỷ lệ tham gia hoạt động thể lực cường độ cao còn hạn chế. Phân tích đa biến cho thấy sinh viên nữ (aOR = 4,3; 95% CI: 2,7 - 6,7, p < 0,01), sinh viên năm 5 và 6 (aOR = 1,2; 95% CI: 1,5 -2,3; p = 0,03) và sinh viên đang học lâm sàng, trực tại bệnh viện (aOR = 1,7; 95% CI:1,3 - 2,8, p = 0,02) có liên quan đến tình trạng không đạt hoạt động thể lực của sinh viên.
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Yếu tố liên quan sinh viên
653[ ] |a Thực trạng hoạt động thể lực
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700[ ] |a Trịnh Mai Phương
773[ ] |t Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13609
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13609 1 Kho Bài trích
#1 BT13609
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận