banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới rối loạn Lipid máu ở thuyền viên tàu viễn dương Việt Nam 2024

Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới rối loạn Lipid máu ở thuyền viên tàu viễn dương Việt Nam 2024

 Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
 Hội Y học dự phòng Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34137
NLM B2
Tác giả CN Nguyễn Bảo Nam - Cb.
Nhan đề Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới rối loạn Lipid máu ở thuyền viên tàu viễn dương Việt Nam 2024
Thông tin xuất bản H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt Kết quả cho thấy 278/400 thuyền viên mắc rối loạn lipid máu (69,5%; KTC 95%: 64,9 – 73,9). Phân tích hồi quy logistic đa biến cho thấy các yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê bao gồm: béo bụng (OR = 2,45; KTC 95%:1,34 – 4,48; p = 0,003), thừa cân/béo phì (OR = 2,20; KTC 95%:1,39 – 3,50; p = 0,001), uống rượu (OR = 1,88; KTC 95%:1,05 – 3,38; p = 0,031), cấp bậc sĩ quan (OR = 1,74; KTC 95%:1,09 – 2,77; p = 0,019), hoạt động thể lực không thường xuyên (OR = 1,78; KTC 1,64; KTC 95%:1,07 – 2,52; p = 0,023) và tuổi nghề > 10 năm (OR = 1,59; KTC 95%:1,03 – 2,46; p = 0,037).
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Thuyền viên tàu viễn dương; Rối loạn lipid máu
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Tâm
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13612
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134137
0026
00413FF6478-17EB-4DC1-89D4-8A4F87287AD1
005202607101050
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260710105048 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Nguyễn Bảo Nam |e Cb.
245[ ] |a Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới rối loạn Lipid máu ở thuyền viên tàu viễn dương Việt Nam 2024
260[ ] |a H. : |b Hội Y học dự phòng Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Kết quả cho thấy 278/400 thuyền viên mắc rối loạn lipid máu (69,5%; KTC 95%: 64,9 – 73,9). Phân tích hồi quy logistic đa biến cho thấy các yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê bao gồm: béo bụng (OR = 2,45; KTC 95%:1,34 – 4,48; p = 0,003), thừa cân/béo phì (OR = 2,20; KTC 95%:1,39 – 3,50; p = 0,001), uống rượu (OR = 1,88; KTC 95%:1,05 – 3,38; p = 0,031), cấp bậc sĩ quan (OR = 1,74; KTC 95%:1,09 – 2,77; p = 0,019), hoạt động thể lực không thường xuyên (OR = 1,78; KTC 1,64; KTC 95%:1,07 – 2,52; p = 0,023) và tuổi nghề > 10 năm (OR = 1,59; KTC 95%:1,03 – 2,46; p = 0,037).
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Thuyền viên tàu viễn dương
653[ ] |a Rối loạn lipid máu
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700[ ] |a Nguyễn Văn Tâm
773[ ] |t Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13612
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 10
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13612 1 Kho Bài trích
#1 BT13612
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận