TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26323)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1271)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13675)
Khóa luận (1708)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8907)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7334)
Khóa luận (75)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
B2
Thực trạng lo âu và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ vô sinh hiếm muộn đến khám và thực hiện IVF tại Bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2024 -2025
Nguyễn Thị Minh Ngọc
Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
Hội Y học dự phòng Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Y tế công cộng
Thực trạng lo âu
Phụ nữ vô sinh hiếm muộn
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34153
NLM
B2
Tác giả CN
Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Cb.
Nhan đề
Thực trạng lo âu và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ vô sinh hiếm muộn đến khám và thực hiện IVF tại Bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2024 -2025 / Nguyễn Thị Minh Ngọc
Thông tin xuất bản
H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt
Kết quả nghiên cứu cho thấy tỉ lệ mắc các dấu hiệu lo âu là 35,9%. Các yếu tố liên quan đến việc mắc các dấu hiệu lo âu bao gồm thu nhập dưới 10 triệu (OR = 1,85; 95%CI: 1,02 – 3,36, p = 0,029), số năm kết hôn từ 5 đến 10 năm (OR = 2,22; 95%CI: 1,06 – 4,63, p = 0,034), mắc vô sinh nguyên phát (OR = 3,7; 95% CI: 1,8 – 7,6, p < 0,001), có thời gian hỗ trợ sinh sản từ 13 đến 24 tháng (OR = 5,2; 95% CI: 1,4 – 19,3, p = 0,013) và trên 24 tháng (OR = 4,3; 95% CI: 1,6 – 11,3, p = 0,004), đã từng thực hiện 2 chu kì IVF (OR = 3,9 ; 95% CI: 1,7 – 9,3, p = 0,002), có 1 chu kì IVF thất bại (OR = 2,9 ; 95% CI: 1,4 – 5,9, p = 0,005) và chồng có sử dụng rượu bia (OR=2,3; 95%CI: 2,1 – 5,7)
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
Thực trạng lo âu
;
Phụ nữ vô sinh hiếm muộn
Tác giả(bs) CN
Phạm Hoàng Dương
Tác giả(bs) CN
Phùng Hương Giang
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13628
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34153
002
6
004
E09733DE-DB7A-444A-A1D5-A94FEED8F66C
005
202607131006
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260713100652
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Minh Ngọc
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Thực trạng lo âu và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ vô sinh hiếm muộn đến khám và thực hiện IVF tại Bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng năm 2024 -2025 /
|c
Nguyễn Thị Minh Ngọc
260
[ ]
|a
H. :
|b
Hội Y học dự phòng Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Kết quả nghiên cứu cho thấy tỉ lệ mắc các dấu hiệu lo âu là 35,9%. Các yếu tố liên quan đến việc mắc các dấu hiệu lo âu bao gồm thu nhập dưới 10 triệu (OR = 1,85; 95%CI: 1,02 – 3,36, p = 0,029), số năm kết hôn từ 5 đến 10 năm (OR = 2,22; 95%CI: 1,06 – 4,63, p = 0,034), mắc vô sinh nguyên phát (OR = 3,7; 95% CI: 1,8 – 7,6, p < 0,001), có thời gian hỗ trợ sinh sản từ 13 đến 24 tháng (OR = 5,2; 95% CI: 1,4 – 19,3, p = 0,013) và trên 24 tháng (OR = 4,3; 95% CI: 1,6 – 11,3, p = 0,004), đã từng thực hiện 2 chu kì IVF (OR = 3,9 ; 95% CI: 1,7 – 9,3, p = 0,002), có 1 chu kì IVF thất bại (OR = 2,9 ; 95% CI: 1,4 – 5,9, p = 0,005) và chồng có sử dụng rượu bia (OR=2,3; 95%CI: 2,1 – 5,7)
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
Thực trạng lo âu
653
[ ]
|a
Phụ nữ vô sinh hiếm muộn
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Phạm Hoàng Dương
700
[ ]
|a
Phùng Hương Giang
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13628
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13628
1
Kho Bài trích
#1
BT13628
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 36, Số 1, 2026
›
Bình luận