TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26093)
Tài liệu tham khảo (4053)
Giáo trình (1276)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13494)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8527)
Tài liệu tham khảo (79)
Giáo trình (65)
Sách ngoại văn (19)
Đề tài, báo cáo NCKH (307)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7153)
Luận văn (876)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C19
Nghiên cứu vai trò của hệ số khuếch tán biểu kiến trong đánh giá mật độ u tuyến tuyến yên kích thước lớn tương quan với phẫu thuật
Mai Anh Minh
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Ngoại khoa
Hệ số khuếch tán
U tuyến yên kích thước lớn
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34185
NLM
C19
Tác giả CN
Mai Anh Minh
- Cb.
Nhan đề
Nghiên cứu vai trò của hệ số khuếch tán biểu kiến trong đánh giá mật độ u tuyến tuyến yên kích thước lớn tương quan với phẫu thuật / Mai Anh Minh
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Giá trị ADC nhỏ nhất và trung bình trung tâm u (ADCumin, ADCutb) và tỉ số ADC trung bình của trung tâm u với chất trắng và thân não bình thường (rADCtr, rADCtn) của nhóm UTTYKTL mật độ mềm cao hơn có ý nghĩa thống kê so với UTTYKTL mật độ dai cứng với p < 0,01. Với điểm cắt ADCutb lần lượt là 0,622 x 10⁻³ mm²/s (độ nhạy 90,48%, độ đặc hiệu 54,55%) và 0,661 x 10⁻³ mm²/s (độ nhạy 80,95%, độ đặc hiệu 63,64%) trong chẩn đoán phân biệt hai nhóm mật độ UTTYKTL. Đồng thời với điểm cắt là 0,900 của tỉ số rADCtr giúp phân biệt mật độ khối u mềm với độ nhạy 76,19%, độ đặc hiệu 72,73%, và giá trị 0,833 của rADCtn (có độ nhạy, độ đặc hiệu lần lượt là 90,48% và 59,09%) cũng giúp phân biệt hai nhóm mật độ u trên
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Hệ số khuếch tán
;
U tuyến yên kích thước lớn
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13667
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34185
002
6
004
7D1BC61B-B6BA-4FE3-8A0B-C5537D7DECAE
005
202607161507
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260716150734
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Mai Anh Minh
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Nghiên cứu vai trò của hệ số khuếch tán biểu kiến trong đánh giá mật độ u tuyến tuyến yên kích thước lớn tương quan với phẫu thuật /
|c
Mai Anh Minh
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Giá trị ADC nhỏ nhất và trung bình trung tâm u (ADCumin, ADCutb) và tỉ số ADC trung bình của trung tâm u với chất trắng và thân não bình thường (rADCtr, rADCtn) của nhóm UTTYKTL mật độ mềm cao hơn có ý nghĩa thống kê so với UTTYKTL mật độ dai cứng với p < 0,01. Với điểm cắt ADCutb lần lượt là 0,622 x 10⁻³ mm²/s (độ nhạy 90,48%, độ đặc hiệu 54,55%) và 0,661 x 10⁻³ mm²/s (độ nhạy 80,95%, độ đặc hiệu 63,64%) trong chẩn đoán phân biệt hai nhóm mật độ UTTYKTL. Đồng thời với điểm cắt là 0,900 của tỉ số rADCtr giúp phân biệt mật độ khối u mềm với độ nhạy 76,19%, độ đặc hiệu 72,73%, và giá trị 0,833 của rADCtn (có độ nhạy, độ đặc hiệu lần lượt là 90,48% và 59,09%) cũng giúp phân biệt hai nhóm mật độ u trên
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Hệ số khuếch tán
653
[ ]
|a
U tuyến yên kích thước lớn
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13667
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13667
1
Kho Bài trích
#1
BT13667
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 1, 2026-1
›
Bình luận